🌟 속껍질

Danh từ  

1. 속에 있는 껍질.

1. LỚP VỎ BÊN TRONG: Vỏ có ở bên trong.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 대나무 속껍질.
    Bamboo skin.
  • 속껍질.
    Chestnut shells.
  • 수박 속껍질.
    Watermelon inner bark.
  • 호두 속껍질.
    Walnut skin.
  • 속껍질이 얇다.
    Thin inner bark.
  • 속껍질을 까다.
    Peel an inner shell.
  • 속껍질을 벗기다.
    Peel off the inner shell.
  • 껍데기를 깐 삶은 달걀에는 얇고 하얀 속껍질이 붙어 있었다.
    Boiled eggs with shells had thin, white inner shells.
  • 지수는 속껍질까지 깨끗이 벗겨 낸 노란 밤 알맹이를 맛있게 먹었다.
    Jisoo enjoyed the yellow chestnut kernel, which had been peeled clean to the inner bark.
  • 귤을 겉껍질만 까지 왜 속껍질까지 까니?
    Why do you peel tangerines to the skin of the inside?
    먹을 때 질겨서 그래요.
    It's because i get tough eating.
Từ đồng nghĩa 내피(內皮): 속껍질. 또는 속가죽.
Từ tham khảo 겉껍질: 과일이나 채소 등의 겉을 둘러싸고 있는 것.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 속껍질 (속ː껍찔)


🗣️ 속껍질 @ Giải nghĩa

Start

End

Start

End

Start

End


Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Diễn tả ngoại hình (97) Giáo dục (151) Xem phim (105) Mua sắm (99) Diễn tả trang phục (110) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Văn hóa đại chúng (52) Du lịch (98) Tìm đường (20) Mối quan hệ con người (255) Nói về lỗi lầm (28) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Cách nói thứ trong tuần (13) Luật (42) Vấn đề xã hội (67) Sử dụng tiệm thuốc (10) Diễn tả vị trí (70) Lịch sử (92) Tâm lí (191) Giải thích món ăn (119) Chế độ xã hội (81) Tình yêu và hôn nhân (28) Nghệ thuật (76) Chào hỏi (17) Sinh hoạt trong ngày (11) Thể thao (88) Khí hậu (53) Gọi món (132)