🌟 약소하다 (略少 하다)

  Tính từ  

1. 적고 변변하지 못하다.

1. ÍT ỎI, (KHIÊM TỐN) ÍT VÀ KHÔNG ĐƯỢC ĐẸP, : Ít và không được đẹp.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 약소한 사례.
    A small case.
  • 약소한 선물.
    A small gift.
  • 약소해 보이다.
    Look small.
  • 약소하지만 받다.
    Small but receive.
  • 금액에 비해 약소하다.
    Small for the amount.
  • 우수 고객님께 드릴 선물은 약소하지 않은 것으로 골라 주세요.
    Please choose a small gift for the best customer.
  • 약소하지만 제가 음식을 준비해 놓았으니 드시고 가세요.
    It's small, but i've prepared some food for you.
  • 초콜릿 감사합니다, 대리님.
    Thank you for the chocolate, deputy.
    뭘요. 별것 아닌 약소한 겁니다.
    What? it's not much, it's not much.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 약소하다 (약쏘하다) 약소한 (약쏘한) 약소하여 (약쏘하여) 약소해 (약쏘해) 약소하니 (약쏘하니) 약소합니다 (약쏘함니다)
📚 thể loại: Mức độ  

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Kiến trúc, xây dựng (43) Sinh hoạt công sở (197) Gọi điện thoại (15) Giáo dục (151) Giải thích món ăn (119) So sánh văn hóa (78) Văn hóa đại chúng (82) Tình yêu và hôn nhân (28) Sử dụng bệnh viện (204) Sử dụng tiệm thuốc (10) Vấn đề xã hội (67) Cảm ơn (8) Xem phim (105) Xin lỗi (7) Nghệ thuật (76) Đời sống học đường (208) Ngôn ngữ (160) Chào hỏi (17) Triết học, luân lí (86) Việc nhà (48) Thể thao (88) Giải thích món ăn (78) Kinh tế-kinh doanh (273) Chế độ xã hội (81) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Sinh hoạt nhà ở (159) Khí hậu (53) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Trao đổi thông tin cá nhân (46)