🌟 공명심 (公明心)

Danh từ  

1. 어느 한쪽으로 치우치거나 그릇됨이 없이 정당하고 떳떳한 마음.

1. TẤM LÒNG CÔNG MINH: Tấm tòng trong sáng và chính trực không thiên vị hay lệch lạc về một phía nào.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 공명심이 없다.
    No resonance.
  • Google translate 공명심을 가지다.
    Have a sense of fairness.
  • Google translate 공명심을 버리다.
    Abandon resonance.
  • Google translate 공명심을 품다.
    Embrace fairness.
  • Google translate 공명심에 불타다.
    Burn with resonance.
  • Google translate 그는 공명심이 없이 개인적인 감정에 따라 심사를 했다.
    He judged according to personal feelings without resonance.
  • Google translate 김 검사는 수사를 할 때 항상 공명심을 가지려고 노력한다.
    Prosecutor kim always tries to be impartial when investigating.
  • Google translate 이번에 어떤 판사가 돈을 받고 죄인을 무죄로 판결했대.
    This time, a judge found the criminal innocent for money.
    Google translate 공명심을 버린 사람이군.
    You've given up on fairness.

공명심: being fair,こうめいしん【公明心】,impartialité, équité, loyauté,integridad, honradez, rectitud, probidad,بال عادل,төв шулуун зан чанар,tấm lòng công minh,ใจที่เป็นกลาง, ใจที่มีแต่ความยุติธรรม,hati tulus,беспристрастие,公正之心,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 공명심 (공명심)

Start

End

Start

End

Start

End


Văn hóa đại chúng (52) Tôn giáo (43) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Nghệ thuật (76) Nói về lỗi lầm (28) Dáng vẻ bề ngoài (121) Chào hỏi (17) Gọi điện thoại (15) Diễn tả ngoại hình (97) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Tâm lí (191) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Thông tin địa lí (138) Sự khác biệt văn hóa (47) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Chính trị (149) Hẹn (4) Sở thích (103) Khí hậu (53) Sự kiện gia đình (57) Kinh tế-kinh doanh (273) Diễn tả tính cách (365) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Tìm đường (20) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Diễn tả trang phục (110) Cách nói thời gian (82) Triết học, luân lí (86) Văn hóa ẩm thực (104)