🌟 노랗다

☆☆☆   Tính từ  

1. 색이 바나나나 레몬과 같다.

1. MÀU VÀNG: Màu giống như màu của chuối chín hay quả chanh.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 노란 병아리.
    Yellow chick.
  • Google translate 노랗게 물들다.
    Colored yellow.
  • Google translate 노랗게 변하다.
    Turn yellow.
  • Google translate 꽃이 노랗다.
    The flowers are yellow.
  • Google translate 머리가 노랗다.
    The hair is yellow.
  • Google translate 벼가 노랗다.
    The rice is yellow.
  • Google translate 털이 노랗다.
    Have yellow fur.
  • Google translate 가을이 되자 단풍잎이 빨갛고 노랗게 물이 들었다.
    By autumn the maple leaves were dyed red and yellow.
  • Google translate 나는 금발을 원했으나 색이 너무 노래서 다른 색으로 다시 염색을 했다.
    I wanted blonde, but the color was so yellow that i dyed it another color.
  • Google translate 옷에 왜 노란 게 묻어 있니?
    Why is there something yellow on your clothes?
    Google translate 겨자 소스를 흘렸나 봐요.
    Must have spilled mustard sauce.
큰말 누렇다: 조금 탁하고 어둡게 노랗다., 영양 부족이나 병으로 얼굴에 핏기가 없고 누런빛이…

노랗다: yellow,きいろい【黄色い】,jaune,amarillo,أصفر,шар, шар өнгө, лимоны өнгө, бананы өнгө,màu vàng,สีเหลือง, เป็นสีเหลือง,warna kuning, kuning,жёлтый (цвет),黄,

2. 영양 부족과 병으로 얼굴에 핏기가 없고 노란빛을 띠다.

2. VÀNG NHẠT: Sắc mặt không hồng hào mà có ánh vàng do bệnh hay do thiếu dinh dưỡng.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 노랗게 뜨다.
    Yellowish.
  • Google translate 얼굴이 노랗다.
    Face yellow.
  • Google translate 얼굴빛이 노랗다.
    You have a yellow face.
  • Google translate 얼굴색이 노랗다.
    Face yellow.
  • Google translate 나는 얼굴이 심하게 노랗게 돼서 병원에 가 보기로 했다.
    I decided to go see a doctor because my face turned so yellow.
  • Google translate 의사는 얼굴이 노랗게 뜬 사람은 소화 기관이 약한 경우가 많다고 설명했다.
    The doctor explained that a person with a yellow face often has weak digestive organs.
  • Google translate 너 얼굴빛이 왜 그렇게 노랗니?
    Why is your face so yellow?
    Google translate 몸이 안 좋은가 봐.
    He must not be feeling well.
큰말 누렇다: 조금 탁하고 어둡게 노랗다., 영양 부족이나 병으로 얼굴에 핏기가 없고 누런빛이…

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 노랗다 (노ː라타) 노란 (노ː란) 노래 (노ː래) 노라니 (노ː라니) 노랗습니다 (노ː라씀니다)
📚 thể loại: Màu sắc  


🗣️ 노랗다 @ Giải nghĩa

🗣️ 노랗다 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End


Triết học, luân lí (86) Sự kiện gia đình (57) Kiến trúc, xây dựng (43) Cảm ơn (8) Vấn đề môi trường (226) Thông tin địa lí (138) Nghệ thuật (76) Nghệ thuật (23) Giải thích món ăn (119) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Sự khác biệt văn hóa (47) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Khí hậu (53) Ngôn ngữ (160) Mua sắm (99) Sử dụng bệnh viện (204) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Văn hóa ẩm thực (104) Thời tiết và mùa (101) Sử dụng cơ quan công cộng (8) So sánh văn hóa (78) Gọi món (132) Sinh hoạt công sở (197) Diễn tả vị trí (70) Sử dụng tiệm thuốc (10) Cách nói thứ trong tuần (13) Văn hóa đại chúng (82) Đời sống học đường (208) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Dáng vẻ bề ngoài (121)