🌟 노루

Danh từ  

1. 갈색의 짧은 털이 있고 꼬리가 아주 짧으며 수컷은 세 갈래로 나뉜 뿔이 있는 사슴과의 동물.

1. CON HOẴNG: Một loài hươu nhỏ, có lông ngắn màu xám, đuôi rất ngắn, con đực có sừng chia làm ba nhánh.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 노루 서식지.
    The roe deer habitat.
  • Google translate 노루가 뛰다.
    The roe deer runs.
  • Google translate 노루가 서식하다.
    The roe deer inhabit.
  • Google translate 노루가 풀을 뜯다.
    The roe deer graze.
  • Google translate 노루를 구경하다.
    Watch the roe deer.
  • Google translate 들개가 나타나자 놀란 야생 노루들이 급하게 뛰기 시작했다.
    When the wild dog appeared, the frightened wild roe deer began to run quickly.
  • Google translate 풀을 뜯어 먹느라 정신이 팔린 노루는 사람이 다가와도 달아날 줄 몰랐다.
    The roe deer, distracted by grazing and eating grass, did not know how to run away when a man came near.
  • Google translate 저 동물은 노루예요, 사슴이에요?
    Is that a roe deer or a deer?
    Google translate 몸집이 좀 작은 걸 보니 노루인 것 같구나.
    You're a little small, so i think you're a roe deer.

노루: roe deer,ノル,chevreuil,corzo,يحمور,зээр, бор гөрөөс, гөрөөс,con hoẵng,เก้ง, อีเก้ง,rusa roe,косуля,狍子,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 노루 (노루)

🗣️ 노루 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Xem phim (105) Biểu diễn và thưởng thức (8) Sử dụng bệnh viện (204) Thể thao (88) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Tình yêu và hôn nhân (28) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Du lịch (98) Khoa học và kĩ thuật (91) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Văn hóa ẩm thực (104) Giải thích món ăn (78) Cảm ơn (8) Kiến trúc, xây dựng (43) Chào hỏi (17) Giáo dục (151) Sinh hoạt công sở (197) Sức khỏe (155) Tâm lí (191) Sử dụng tiệm thuốc (10) Xin lỗi (7) Diễn tả vị trí (70) Văn hóa đại chúng (82) Thông tin địa lí (138) Giải thích món ăn (119) Mua sắm (99) Sinh hoạt nhà ở (159) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Sở thích (103)