🌟 면담하다 (面談 하다)

Động từ  

1. 고민이나 문젯거리를 가지고 서로 만나서 이야기하다.

1. GẶP GỠ NÓI CHUYỆN: Gặp gỡ, trò chuyện về nỗi khổ tâm hay các vấn đề.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 걱정거리를 면담하다.
    Interview with worries.
  • Google translate 문젯거리를 면담하다.
    Interview a problem.
  • Google translate 대표자와 면담하다.
    Have an interview with a representative.
  • Google translate 선배와 면담하다.
    Interview a senior.
  • Google translate 선생님과 면담하다.
    Interview a teacher.
  • Google translate 진로에 대하여 면담하다.
    Interview on a career path.
  • Google translate 승규는 교수님과 논문의 주제에 대해 면담하였다.
    Seung-gyu interviewed the professor on the subject of the paper.
  • Google translate 지수는 진로 문제로 고민하다가 선생님과 면담하기로 하였다.
    Jisoo was worried about her career and decided to meet her teacher.
  • Google translate 성적이 계속 떨어져. 어떡해.
    Your grades keep falling. what do i do?
    Google translate 혼자 고민하지 말고, 선생님과 면담해 봐.
    Don't worry about it alone, just interview the teacher.

면담하다: interview; have an one-on-one talk,めんだんする【面談する】,s'entretenir avec quelqu'un, discuter,consultar,يناقش وجها لوجه,ярилцах, нүүр тулан ярих,gặp gỡ nói chuyện,ปรึกษา, พูดคุย, พบและพูดคุย, เข้าพบและรับคำปรึกษา,bertukar pikiran, bertukar pendapat, berkonsultasi,лично беседовать; консультироваться,面谈,谈话,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 면담하다 (면ː담하다)
📚 Từ phái sinh: 면담(面談): 고민이나 문젯거리를 가지고 서로 만나서 이야기함.

🗣️ 면담하다 (面談 하다) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Gọi điện thoại (15) Xem phim (105) Biểu diễn và thưởng thức (8) Ngôn ngữ (160) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Tình yêu và hôn nhân (28) Diễn tả vị trí (70) Sức khỏe (155) Sinh hoạt nhà ở (159) Thông tin địa lí (138) Mối quan hệ con người (255) Chính trị (149) Lịch sử (92) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Khoa học và kĩ thuật (91) Đời sống học đường (208) Thể thao (88) Mua sắm (99) Diễn tả ngoại hình (97) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Nói về lỗi lầm (28) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Sinh hoạt công sở (197) Giải thích món ăn (119) Kiến trúc, xây dựng (43) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Nghệ thuật (76) Vấn đề xã hội (67) Xin lỗi (7) Sử dụng tiệm thuốc (10)