🌟 살해되다 (殺害 되다)

Động từ  

1. 사람이 죽임을 당하다.

1. BỊ SÁT HẠI: Người bị giết chết.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 강도에게 살해되다.
    Be killed by a robber.
  • Google translate 괴한에게 살해되다.
    Killed by an unidentified assailant.
  • Google translate 칼로 살해되다.
    Be killed with a knife.
  • Google translate 무참히 살해되다.
    Be brutally murdered.
  • Google translate 잔혹하게 살해되다.
    Be brutally murdered.
  • Google translate 그의 동생은 연쇄 살인범에게 무참히 살해되었다.
    His brother was brutally murdered by a serial killer.
  • Google translate 혼자 살던 남성이 집에서 누군가에게 살해된 지 한 달만에 발견되었다.
    A man who lived alone was found a month after he was killed by someone at home.
  • Google translate 외국에서 무장한 단체에 의해 관광객들이 살해되었대.
    Tourists were killed by armed groups in foreign countries.
    Google translate 어머, 끔찍해라.
    Oh, that's awful.

살해되다: be murdered; be killed,さつがいされる【殺害される】。ころされる【殺される】,être tué, être assassiné, mourir assassiné, être abattu,asesinarse,يُقتَلُ,алагдах, хөнөөгдөх, егүүтгэгдэх,bị sát hại,ถูกฆ่า, ถูกสังหาร, ถูกเข่นฆ่า, ถูกเอาชีวิต, ถูกฆาตกรรม,terbunuh, dibunuh,быть убитым,被杀害,惨遭杀害,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 살해되다 (살해되다) 살해되다 (살해뒈다)
📚 Từ phái sinh: 살해(殺害): 사람을 죽임.

🗣️ 살해되다 (殺害 되다) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Tìm đường (20) Tôn giáo (43) Kinh tế-kinh doanh (273) Hẹn (4) Sự khác biệt văn hóa (47) Nghệ thuật (23) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Văn hóa đại chúng (52) Gọi món (132) Giáo dục (151) Tâm lí (191) Du lịch (98) Cảm ơn (8) Sức khỏe (155) Chính trị (149) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Ngôn ngữ (160) Giải thích món ăn (78) Biểu diễn và thưởng thức (8) Sinh hoạt công sở (197) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Sử dụng tiệm thuốc (10) Văn hóa đại chúng (82) Xin lỗi (7) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Lịch sử (92) Sự kiện gia đình (57) Diễn tả vị trí (70)