🌟 세분화 (細分化)

Danh từ  

1. 여럿으로 자세히 나누어짐. 또는 그렇게 되게 함.

1. SỰ CHI TIẾT HOÁ: Việc chia thành nhiều phần một cách tỉ mỉ. Hoặc việc làm cho trở nên như vậy.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 작업의 세분화.
    Segmentation of work.
  • Google translate 세분화가 되다.
    To be subdivided.
  • Google translate 세분화를 하다.
    To subdivide.
  • Google translate 요즘에는 머리카락의 상태에 따라 샴푸 종류의 세분화가 이루어지고 있다.
    Nowadays, shampoo types are subdivided according to the condition of the hair.
  • Google translate 사장님은 공장 업무의 세분화를 통하여 제품 생산이 활발해질 것을 기대하고 있다.
    The president expects product production to become more active through the segmentation of factory work.
  • Google translate 교재의 내용을 풍부하고 자세히 하기 위해 교육 목록의 세분화가 필수적인 것 같습니다.
    Segregation of the training list seems essential to enrich and detail the content of the textbook.
    Google translate 음, 그럼 한번 다시 의논해 보도록 합시다.
    Well, then let's discuss it again.

세분화: fragmentation; fractionation; division,さいぶんか【細分化】,fractionnement, morcellement, subdivision,fragmentación, división,تجزئة ، تقسيم,хуваалт, ангилал,sự chi tiết hoá,การทำให้ถูกแบ่งละเอียด, การทำให้ถูกจำแนกอย่างละเอียด, การทำให้ถูกแบ่งย่อย, การทำให้ถูกจำแนกย่อย, การทำให้ถูกแยกย่อย,pembagian, pemerincian, pengecilan,разделённость; раздробленность,细分化,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 세분화 (세ː분화)
📚 Từ phái sinh: 세분화되다(細分化되다): 여럿으로 자세히 나누어지다. 세분화하다(細分化하다): 여럿으로 자세히 나누어지다. 또는 그렇게 되게 하다.

Start

End

Start

End

Start

End


Mua sắm (99) Tâm lí (191) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Văn hóa đại chúng (52) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Vấn đề xã hội (67) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Chính trị (149) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Cảm ơn (8) Diễn tả tính cách (365) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Văn hóa ẩm thực (104) Khoa học và kĩ thuật (91) Lịch sử (92) Mối quan hệ con người (255) Biểu diễn và thưởng thức (8) Ngôn luận (36) Vấn đề môi trường (226) Du lịch (98) Sử dụng tiệm thuốc (10) Giải thích món ăn (78) Sự kiện gia đình (57) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Sự khác biệt văn hóa (47) Diễn tả vị trí (70) Gọi món (132) Tôn giáo (43)