🌟 평절 (平 절)

Danh từ  

1. 인사를 드릴 때나 특별한 일이 없는 보통 때에 하는 절.

1. LỄ NGHĨA THÔNG THƯỜNG, LỄ TIẾT THÔNG THƯỜNG: Lễ nghĩa thực hiện khi chào hỏi hoặc lúc bình thường không có việc gì đặc biệt.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 남자의 평절.
    Man's plain day.
  • Google translate 여자의 평절.
    A woman's peace.
  • Google translate 평절 교육.
    Plain education.
  • Google translate 평절 연습.
    Plain practice.
  • Google translate 평절을 하다.
    Have a flatbed.
  • Google translate 폐백에서 새언니는 친척들에게 양손을 옆으로 짚는 평절로 인사했다.
    In the waste bag, the new sister greeted her relatives with a flat day with both hands on her side.
  • Google translate 예절 교육관에서 초등학생들이 한복을 곱게 차려 입고 평절 하는 법을 배웠다.
    In the etiquette education center, elementary school students learned how to dress beautifully in hanbok and perform flattery.
  • Google translate 처음 시댁에 인사 드리러 가면 어떻게 인사 드려야 해요?
    How do i greet my in-laws when i first go?
    Google translate 어른들이 상석에 앉으시면 너는 평절을 올리면 돼.
    Adults sit at the top of the table, and you just have to raise your day of the week.

평절: common bow; ordinary bow,,révérence ordinaire,saludo común,انحناءة عادية,энгийн ёсолгоо,lễ nghĩa thông thường, lễ tiết thông thường,การไหว้, การกราบไหว้, การโค้งคำนับ, การคารวะ, การทำความเคารพ,tundukan biasa, bungkukan biasa, salam biasa,,常规大礼,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 평절 (평절)

Start

End

Start

End


Sinh hoạt nhà ở (159) Cách nói thời gian (82) Vấn đề xã hội (67) Hẹn (4) Giải thích món ăn (78) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Giải thích món ăn (119) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Văn hóa ẩm thực (104) Sử dụng bệnh viện (204) Gọi món (132) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Thời tiết và mùa (101) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Sở thích (103) Tâm lí (191) Dáng vẻ bề ngoài (121) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Kiến trúc, xây dựng (43) Chính trị (149) Sử dụng tiệm thuốc (10) Thông tin địa lí (138) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Mối quan hệ con người (255) Gọi điện thoại (15) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) So sánh văn hóa (78) Ngôn ngữ (160) Cách nói thứ trong tuần (13) Vấn đề môi trường (226)