🌟 관료적 (官僚的)

Định từ  

1. 형식적, 권위주의적인 태도나 경향이 있는.

1. MANG TÍNH QUAN LIÊU: Có khuynh hướng hay thái độ mang tính hình thức, tính chủ nghĩa quyền uy.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 관료적 권위주의.
    Bureaucratic authoritarianism.
  • 관료적 성격.
    Bureaucratic character.
  • 관료적 자세.
    A bureaucratic posture.
  • 관료적 조직.
    Bureaucratic organization.
  • 관료적 체제.
    Bureaucratic system.
  • 관료적 태도.
    Bureaucratic attitude.
  • 교사들의 관료적 태도가 학생들의 반발을 샀다.
    The bureaucratic attitude of the teachers drew a backlash from the students.
  • 대통령은 관료적 권위주의를 타파하고 행정 절차를 간소화할 것을 주문했다.
    The president called for breaking down bureaucratic authoritarianism and simplifying administrative procedures.
  • 이직한 회사는 분위기가 어때?
    What's the atmosphere like at the new company?
    별로야. 관료적 조직이라서 위계질서를 너무 강조해.
    Not good. it's a bureaucratic organization, so i put too much emphasis on hierarchy.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 관료적 (괄료적)
📚 Từ phái sinh: 관료(官僚): 정치적인 영향력을 지닌 정부의 관리.

🗣️ 관료적 (官僚的) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End


Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Văn hóa đại chúng (52) Sở thích (103) Hẹn (4) Cảm ơn (8) Kiến trúc, xây dựng (43) Mua sắm (99) Cách nói thứ trong tuần (13) Tôn giáo (43) Mối quan hệ con người (52) Nghệ thuật (23) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Yêu đương và kết hôn (19) Sinh hoạt trong ngày (11) Thông tin địa lí (138) Chế độ xã hội (81) Ngôn ngữ (160) Diễn tả tính cách (365) Mối quan hệ con người (255) Tình yêu và hôn nhân (28) Diễn tả ngoại hình (97) Khoa học và kĩ thuật (91) Sử dụng bệnh viện (204) Du lịch (98) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Sức khỏe (155) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Sinh hoạt công sở (197) So sánh văn hóa (78) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8)