🌟 입후보 (立候補)

Danh từ  

1. 선거에서 후보자로 나서거나 내세움.

1. SỰ ỨNG CỬ, SỰ TRANH CỬ: Việc đứng ra hoặc được bầu làm ứng cử viên ở cuộc bầu cử.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 입후보 등록.
    Register for candidacy.
  • 입후보 사퇴.
    Retirement of candidacy.
  • 입후보 예정.
    Candidate scheduled.
  • 입후보 자격.
    Qualification for candidacy.
  • 입후보를 결심하다.
    Decide on a candidacy.
  • 입후보를 막다.
    Block one's candidacy.
  • 입후보를 선언하다.
    Declare candidacy.
  • 입후보를 포기하다.
    Give up one's candidacy.
  • 김 의원은 다음 달 시장 선거를 앞두고 입후보 의사를 밝혔다.
    Kim expressed his intention to run for mayor ahead of next month's mayoral election.
  • 뒤늦게 세 명의 인물이 입후보를 하면서 선거는 더욱 경쟁이 치열해졌다.
    The election became even more competitive as three figures belatedly became candidates.
  • 박 의원님, 왜 갑자기 입후보를 포기하셨습니까?
    Mr. park, why did you suddenly give up your candidacy?
    저보다 국민들을 위해 일할 적임자가 있다고 판단되어 그리 했습니다.
    I did so because i thought there was a better person to work for the people than i did.

2. 선거에서 후보자로 나선 사람.

2. NGƯỜI ỨNG CỬ, NGƯỜI TRANH CỬ: Người xuất hiện là ứng cử viên ở cuộc bầu cử.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 입후보 경쟁.
    The race for candidacy.
  • 입후보 선정.
    Selection of candidates.
  • 입후보 선택.
    Choosing the candidacy.
  • 입후보를 검증하다.
    Validate candidacy.
  • 입후보로 등록하다.
    Register as a candidate.
  • 입후보들은 경선에서부터 치열한 경쟁을 뚫고 선정되었다.
    Candidates were selected through fierce competition from the primary.
  • 보수적 성향의 아버지는 여당에서 나온 입후보를 지지하셨다.
    The conservative father supported the candidacy from the ruling party.
  • 입후보로 등록한 사람이 아주 많다며?
    I heard there are a lot of people who have registered as candidates.
    응. 이번 선거에는 전례 없이 여덟 명이나 나왔어.
    Yeah. there are eight people in this election without precedent.
Từ đồng nghĩa 입후보자(立候補者): 선거에서 후보자로 나선 사람.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 입후보 (이푸보)
📚 Từ phái sinh: 입후보하다(立候補하다): 선거에서 후보자로 나서거나 내세우다.

Start

End

Start

End

Start

End


Sinh hoạt trong ngày (11) Diễn tả trang phục (110) Ngôn ngữ (160) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Kinh tế-kinh doanh (273) Luật (42) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Thông tin địa lí (138) Sở thích (103) Giải thích món ăn (119) Sức khỏe (155) Mối quan hệ con người (255) Cách nói thứ trong tuần (13) Chào hỏi (17) Khoa học và kĩ thuật (91) Xem phim (105) Chế độ xã hội (81) Gọi món (132) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Nghệ thuật (76) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Tôn giáo (43) Giáo dục (151) Hẹn (4) Nói về lỗi lầm (28) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Khí hậu (53) Sinh hoạt nhà ở (159) Sinh hoạt công sở (197) Diễn tả vị trí (70)