🌟 축구하다 (築構 하다)

Động từ  

1. 돌이나 흙 등을 쌓아 집이나 성, 다리 등을 만들다.

1. XÂY, ĐẮP: Chất đá hoặc đất để làm thành nhà, cầu, thành quách v.v...

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 성곽을 축구하다.
    Football the castle.
  • 성벽을 축구하다.
    Playing soccer against the wall.
  • 방조제를 축구하다.
    Football the seawall.
  • 거대하게 축구하다.
    Massively play football.
  • 튼튼하게 축구하다.
    Play strong football.
  • 왕은 이곳에 새로운 성을 축구하기로 했다.
    The king decided to play soccer with the new castle here.
  • 마을 주민들이 장마철에 대비해 제방을 축구했다.
    Villagers played soccer with levees in preparation for the rainy season.
  • 이 성곽은 왜적의 침입을 막기 위하여 축구한 것이다.
    This fortress was played to prevent the invasion of japanese pirates.
  • 다리를 축구하는 공사에 우리 회사도 참여하기로 했습니다.
    We've decided to join the bridge soccer project.
    그러면 우리 회사에서는 콘크리트를 납품하는 일을 하게 되는 건가요?
    So our company will be supplying concrete?
Từ đồng nghĩa 축조하다(築造하다): 돌이나 흙 등을 쌓아 집이나 성, 다리 등을 만들다.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 축구하다 (축꾸하다)

🗣️ 축구하다 (築構 하다) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Nói về lỗi lầm (28) Cảm ơn (8) Tìm đường (20) Gọi điện thoại (15) Biểu diễn và thưởng thức (8) Diễn tả trang phục (110) Du lịch (98) Giải thích món ăn (78) Sự khác biệt văn hóa (47) Sinh hoạt công sở (197) Nghệ thuật (76) Văn hóa ẩm thực (104) Diễn tả ngoại hình (97) Thông tin địa lí (138) Kiến trúc, xây dựng (43) Văn hóa đại chúng (82) Tâm lí (191) Văn hóa đại chúng (52) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Xin lỗi (7) Tôn giáo (43) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Triết học, luân lí (86) Sức khỏe (155) Diễn tả tính cách (365) Chế độ xã hội (81) Chính trị (149) Giải thích món ăn (119) So sánh văn hóa (78) Sử dụng phương tiện giao thông (124)