🌟 제조법 (製造法)

Danh từ  

1. 물건을 만드는 방법.

1. PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT, CÁCH CHẾ TẠO: Phương pháp tạo ra sản phẩm.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 커피 제조법.
    How to make coffee.
  • 폭탄 제조법.
    The bomb-making method.
  • 향수 제조법.
    How to make perfume.
  • 극비의 제조법.
    A highly confidential method of manufacture.
  • 제조법 특허.
    Manufacturing patent.
  • 제조법이 궁금하다.
    I wonder how to make it.
  • 제조법을 배우다.
    Learn how to make.
  • 제조법을 알려 주다.
    Tell me how to make it.
  • 제조법을 얻다.
    Obtain a manufacturing method.
  • 제조법을 익히다.
    Learn how to make.
  • 새로운 제조법의 발견으로 제품의 생산 단가를 줄일 수 있게 되었다.
    The discovery of new manufacturing methods has allowed us to reduce the unit cost of production of products.
  • 장인은 수제자에게 예로부터 전해 내려온 도자기의 제조법을 전수해 주었다.
    The craftsman taught his apprentice how to make pottery from ancient times.
  • 이 요리의 맛은 양념에 달려 있어. 혹시 이 양념을 어떻게 만드는지 알아?
    The taste of this dish depends on the seasoning. do you happen to know how to make this sauce?
    아니. 어머니께서는 아들인 나에게도 그 제조법을 비밀로 하고 계셔.
    No. my mother keeps the recipe a secret from me, her son.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 제조법 (제ː조뻡) 제조법이 (제ː조뻐비) 제조법도 (제ː조뻡또) 제조법만 (제ː조뻠만)

Start

End

Start

End

Start

End


Mối quan hệ con người (255) Vấn đề xã hội (67) Nghệ thuật (76) Văn hóa ẩm thực (104) Sử dụng tiệm thuốc (10) Chế độ xã hội (81) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Diễn tả ngoại hình (97) Thời tiết và mùa (101) Mối quan hệ con người (52) Văn hóa đại chúng (82) Thông tin địa lí (138) Chính trị (149) Chào hỏi (17) Nói về lỗi lầm (28) Sự kiện gia đình (57) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Giải thích món ăn (119) Diễn tả tính cách (365) Kiến trúc, xây dựng (43) Sinh hoạt trong ngày (11) Dáng vẻ bề ngoài (121) Sức khỏe (155) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Ngôn luận (36) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Cuối tuần và kì nghỉ (47)