🌟 구출되다 (救出 되다)

Động từ  

1. 위험한 상황에서 구해지다.

1. ĐƯỢC CỨU THOÁT, ĐƯỢC GIẢI THOÁT: Được cứu khỏi tình huống nguy hiểm.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 사람이 구출되다.
    Man rescued.
  • Google translate 위기에서 구출되다.
    Be saved from a crisis.
  • Google translate 위험에서 구출되다.
    Be saved from danger.
  • Google translate 극적으로 구출되다.
    Be rescued dramatically.
  • Google translate 무사히 구출되다.
    Be safely rescued.
  • Google translate 사흘 만에 구출되다.
    Rescued in three days.
  • Google translate 그물에 걸린 돌고래가 환경 단체의 도움으로 구출되어 동물 병원으로 옮겨졌다.
    The dolphin caught in the net was rescued with the help of an environmental group and taken to an animal hospital.
  • Google translate 화재가 발생한 아파트 십오 층에서 다섯 살 난 여자 아이가 극적으로 구출되었다.
    A five-year-old girl was dramatically rescued from the fifteenth floor of the apartment where the fire broke out.
  • Google translate 어선이 파도에 휩쓸려 좌초됐지만, 한 시민의 신고로 열두 명의 선원이 모두 구출됐습니다.
    A fishing boat was washed ashore by the waves, but a citizen's report saved all 12 crew members.

구출되다: be rescued; be saved,きゅうしゅつされる【救出される】。きゅうさいされる【救済される】。すくわれる【救われる】,être secouru,rescatarse,ينجى من,аврагдах,được cứu thoát, được giải thoát,ถูกช่วยชีวิต, ถูกกู้ภัย, ถูกช่วยให้รอด, ถูกช่วยให้ปลอดภัย,diselamatkan,Быть спасённым; быть освобождённым,被救出,被搭救,被解救,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 구출되다 (구ː출되다) 구출되다 (구ː출뒈다)
📚 Từ phái sinh: 구출(救出): 위험한 상황에서 구해 냄.

🗣️ 구출되다 (救出 되다) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Mối quan hệ con người (255) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Mua sắm (99) Dáng vẻ bề ngoài (121) Khoa học và kĩ thuật (91) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Thông tin địa lí (138) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Giáo dục (151) Sử dụng bệnh viện (204) Cảm ơn (8) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Triết học, luân lí (86) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Cách nói thời gian (82) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Gọi điện thoại (15) Ngôn ngữ (160) Hẹn (4) Tâm lí (191) Biểu diễn và thưởng thức (8) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Diễn tả ngoại hình (97) Lịch sử (92) Đời sống học đường (208) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Chào hỏi (17) Chế độ xã hội (81) Văn hóa đại chúng (52)