🌟 똘똘하다

Tính từ  

1. 주로 어린아이가 매우 똑똑하고 영리하다.

1. THÔNG MINH, LANH LỢI: Chủ yếu nói về trẻ con rất thông minh và lanh lợi.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 똘똘한 개구쟁이.
    Smart naughty.
  • Google translate 똘똘한 아이.
    Smart kid.
  • Google translate 똘똘하게 굴다.
    Be smart.
  • Google translate 똘똘하게 보이다.
    Looks smart.
  • Google translate 똘똘하게 생기다.
    Smart-looking.
  • Google translate 선생님의 질문에 똘똘해 보이는 학생이 손을 번쩍 들었다.
    A smart-looking student raised his hand to the teacher's question.
  • Google translate 그 아이는 개구쟁이처럼 보이지만 사실은 매우 명석하고 똘똘하다.
    The kid looks like a naughty boy, but in fact he's very clear and smart.
  • Google translate 아드님이 참 똘똘하네요.
    Your son is smart.
    Google translate 그렇게 영리한 녀석은 아닌데 잘 봐 주셔서 고마워요.
    He's not that clever, but thank you for watching.

똘똘하다: smart; bright,りこうだ【利口だ】。かしこい【賢い】,intelligent, brillant, malin,inteligente, listo, brillante,فَطِن,сэргэлэн, адтай, ухаантай,thông minh, lanh lợi,ฉลาด, เฉลียวฉลาด, หลักแหลม,cerdas, cekatan, pintar,умный; сообразительный,机灵,

2. 단단하고 튼실하다.

2. RẮN RỎI: Cứng và khỏe.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 똘똘한 강아지.
    A smart puppy.
  • Google translate 똘똘한 열매.
    Brilliant fruit.
  • Google translate 병아리가 똘똘하다.
    Chicks are smart.
  • Google translate 우리 집 강아지는 똘똘한 편이어서 말을 잘 듣는다.
    My dog is on the smart side, so he's a good listener.
  • Google translate 농부가 사과나무에서 똘똘한 사과만 골라 일등 상품으로 포장하였다.
    The farmer picked only the bright apples from the apple tree and wrapped them as first-class products.
  • Google translate 이 녀석이 보기보다 꽤 똘똘해요.
    He's a lot smarter than he looks.
    Google translate 그래요? 그럼 이 송아지로 데려갈게요.
    Really? then i'll take you to this calf.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 똘똘하다 (똘똘하다) 똘똘한 (똘똘한) 똘똘하여 (똘똘하여) 똘똘해 (똘똘해) 똘똘하니 (똘똘하니) 똘똘합니다 (똘똘함니다)

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Ngôn luận (36) Triết học, luân lí (86) Sinh hoạt trong ngày (11) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Chính trị (149) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Sức khỏe (155) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Văn hóa đại chúng (52) Mối quan hệ con người (255) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Việc nhà (48) Xin lỗi (7) Gọi điện thoại (15) Sử dụng bệnh viện (204) Thông tin địa lí (138) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Giải thích món ăn (78) Giải thích món ăn (119) Vấn đề xã hội (67) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Nói về lỗi lầm (28) Sở thích (103) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Cách nói ngày tháng (59) Văn hóa đại chúng (82) Cuối tuần và kì nghỉ (47)