🌟 목가적 (牧歌的)

Danh từ  

1. 시골처럼 소박하고 평화로우며 서정적인 것.

1. TÍNH ĐỒNG QUÊ: Tính trữ tình, yên bình và giản dị như làng quê.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 목가적인 생활.
    Pastoral life.
  • Google translate 목가적인 초원.
    The pastoral meadow.
  • Google translate 목가적인 풍경.
    Pastoral scenery.
  • Google translate 목가적으로 보이다.
    Look pastoral.
  • Google translate 농촌 풍경은 바쁜 농사일을 제외하면 정적이고 목가적으로 보인다.
    The rural landscape looks static and pastoral, except for busy farming.
  • Google translate 확 트인 드넓은 초원 사진은 목가적인 분위기를 풍부하게 보여 준다.
    The wide open grassland photograph shows a rich pastoral atmosphere.
  • Google translate 이 영화 어때? 재미있어?
    How about this movie? are you having fun?
    Google translate 그럭저럭 재미있어. 평화롭고 목가적인 장면이 일품인 작품이야.
    Somehow it's fun. it's a piece of work with a peaceful and pastoral scene.

목가적: being pastoral,ぼっかてき【牧歌的】,(n.) pastoral, bucolique,bucólico, pastoril,ريفيّ,эгэл жирийн, энх амгалан, тайван,tính đồng quê,ที่เรียบง่ายแบบชนบท, ที่เงียบสงบเหมือนชนบท, ที่เป็นธรรมชาติ,pedesaan, kampung,пасторальный,田园式,牧歌般,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 목가적 (목까적)

Start

End

Start

End

Start

End


Sinh hoạt trong ngày (11) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Nghệ thuật (23) Mối quan hệ con người (255) Sử dụng tiệm thuốc (10) Dáng vẻ bề ngoài (121) Giải thích món ăn (119) Ngôn luận (36) Cách nói ngày tháng (59) Chào hỏi (17) Tâm lí (191) Kinh tế-kinh doanh (273) Xin lỗi (7) Sức khỏe (155) Diễn tả ngoại hình (97) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Sự khác biệt văn hóa (47) Gọi điện thoại (15) So sánh văn hóa (78) Nghệ thuật (76) Tình yêu và hôn nhân (28) Chính trị (149) Luật (42) Vấn đề môi trường (226) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Gọi món (132) Hẹn (4) Cách nói thời gian (82) Nói về lỗi lầm (28) Triết học, luân lí (86)