🌟 베이킹파우더 (baking powder)

Danh từ  

1. 빵이나 과자 등을 만들 때 밀가루에 넣어 반죽을 부풀리는 데 쓰는 가루.

1. BỘT NỞ: Bột cho vào bột mỳ để làm nở bột khi làm bánh mỳ hoặc bánh kẹo.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 베이킹파우더를 넣다.
    Add baking powder.
  • Google translate 베이킹파우더를 섞다.
    Mix baking powder.
  • Google translate 빵의 반죽을 부풀리려고 반죽에 베이킹파우더를 넣었다.
    Baking powder was put into the dough to inflate the dough.
  • Google translate 과자를 만들려고 밀가루에 베이킹파우더를 섞어 반죽을 하였다.
    I mixed the flour with the baking powder to make the cookies.
  • Google translate 오늘은 쿠키를 만들어 볼 건데요, 우선 어떤 것부터 해야 할까요?
    Today we're going to make cookies, which one should we start with?
    Google translate 먼저 아몬드 가루, 베이킹파우더, 밀가루를 함께 체에 쳐서 반죽을 만듭니다.
    First, sift almond powder, baking powder, and flour together to make dough.

베이킹파우더: baking powder,ベーキングパウダー。ふくらしこ【膨らし粉】,levure, poudre à lever,polvo de hornear, levadura en polvo,مسحوق التخمير للخبز,хөөлгөгч,bột nở,ผงฟู, แป้งฟู,baking powder,разрыхлитель; пекарный порошок; сода для печения; пищевая сода,发酵粉,焙粉,


🗣️ 베이킹파우더 (baking powder) @ Giải nghĩa

💕Start 베이킹파우더 🌾End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Chiêu đãi và viếng thăm (28) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Yêu đương và kết hôn (19) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Sinh hoạt trong ngày (11) Cách nói thứ trong tuần (13) Mua sắm (99) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Xem phim (105) Sự khác biệt văn hóa (47) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Thời tiết và mùa (101) Ngôn luận (36) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Diễn tả trang phục (110) Nghệ thuật (76) Du lịch (98) Tôn giáo (43) Triết học, luân lí (86) Cách nói thời gian (82) Sở thích (103) So sánh văn hóa (78) Khí hậu (53) Biểu diễn và thưởng thức (8) Việc nhà (48) Văn hóa ẩm thực (104) Dáng vẻ bề ngoài (121) Tâm lí (191)