🌟 배반자 (背反者)

Danh từ  

1. 사람들과의 관계에서 지켜야 할 믿음과 의리에 어긋나게 행동한 사람.

1. KẺ PHẢN BỘI: Người hành động trái ngược với niềm tin và lòng trung nghĩa đáng lẽ phải giữ trong quan hệ với con người.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 배반자가 되다.
    Become a traitor.
  • Google translate 배반자가 생기다.
    Create treachery.
  • Google translate 배반자를 찾다.
    Find a traitor.
  • Google translate 배반자를 처단하다.
    Kill a traitor.
  • Google translate 배반자와 공모하다.
    Conspire with the traitor.
  • Google translate 그는 우리 조직의 비밀을 퍼뜨리고 다닌 배반자이다.
    He's a traitor who's been spreading the secrets of our organization.
  • Google translate 돈 때문에 계약 기간을 채우지도 않고 다른 팀으로 이적한 선수에게 배반자라는 비난이 쏟아졌다.
    Criticism mounted that the money was a traitor to a player who moved to another team without completing the contract period.
  • Google translate 적과 내통하는 자가 내부에 있는 것 같으니 빨리 찾아내!
    Looks like someone inside who's communicating with the enemy, so find him quickly!
    Google translate 저희 쪽에 배반자가 있다는 말씀이십니까?
    Are you saying we have a traitor?

배반자: betrayer; traitor,うらぎりもの【裏切り者】,traître(sse),traidor,خائن,урвагч, хоёр нүүртэн, эвдэрсэн этгээд, тэрсэлсэн этгээд,kẻ phản bội,คนทรยศ, คนหักหลัง,pengkhianat,предатель; изменник,背叛者,叛徒,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 배반자 (배ː반자)

Start

End

Start

End

Start

End


Lịch sử (92) Mối quan hệ con người (52) Sử dụng tiệm thuốc (10) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Vấn đề xã hội (67) Mua sắm (99) Thông tin địa lí (138) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Văn hóa đại chúng (52) Diễn tả ngoại hình (97) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Giải thích món ăn (119) Gọi điện thoại (15) Kinh tế-kinh doanh (273) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) So sánh văn hóa (78) Triết học, luân lí (86) Xem phim (105) Văn hóa đại chúng (82) Tìm đường (20) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Sở thích (103) Sinh hoạt trong ngày (11) Hẹn (4) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Sinh hoạt công sở (197) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Tâm lí (191) Luật (42) Diễn tả tính cách (365)