🌟 신실 (信實)

Danh từ  

1. 믿음직하고 착실함.

1. SỰ CHÂN THÀNH, SỰ CHÂN THẬT: Sự trung thực và đáng tin cậy.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 신실을 보이다.
    Show faith.
  • Google translate 신실을 유지하다.
    Keep one's faith.
  • Google translate 신실을 지키다.
    To keep to one's faith.
  • Google translate 김 사장은 직원들에게 신실을 강조하며 성실히 일할 것을 부탁했다.
    President kim asked employees to work faithfully, emphasizing their sincerity.
  • Google translate 신실과 정직으로 인생을 살아온 그 신부님은 많은 사람들의 존경을 받았다.
    The priest, who lived his life with integrity and honesty, was respected by many.
  • Google translate 단체 생활을 하는 데 가장 필요한 덕목은 무엇일까요?
    What are the most necessary virtues for a group life?
    Google translate 신실, 협동, 인내라고 생각합니다.
    I think it's faithfulness, cooperation, patience.

신실: sincerity; honesty; faithfulness,しんじつ【信実】,sincérité, fidélité, assiduité, constance,sinceridad, franqueza, veracidad, lealtad,إخلاص،صدق، وفاء,найдвар,sự chân thành, sự chân thật,ความน่าเชื่อถือ, ความซึ่อสัตย์, ความจริงใจ, ความตรงไปตรงมา,ketulusan, kejujuran,искренность; чистосердечие,诚信,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 신실 (신ː실)
📚 Từ phái sinh: 신실하다(信實하다): 믿음직하고 착실하다. 신실히: 믿음직하고 착실히.

Start

End

Start

End


Biểu diễn và thưởng thức (8) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Nói về lỗi lầm (28) Ngôn ngữ (160) Diễn tả tính cách (365) Tôn giáo (43) Sở thích (103) Vấn đề xã hội (67) Đời sống học đường (208) Cách nói thứ trong tuần (13) Hẹn (4) Sinh hoạt nhà ở (159) Xin lỗi (7) Cảm ơn (8) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Thông tin địa lí (138) Luật (42) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Mua sắm (99) Lịch sử (92) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Sự kiện gia đình (57) Diễn tả vị trí (70) Sức khỏe (155) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Chế độ xã hội (81) Gọi điện thoại (15) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Giáo dục (151) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8)