🌟 인들

Trợ từ  

1. 어떤 조건을 인정한다고 하여도 그 결과로서 기대되는 내용이 부정적임을 나타내는 조사.

1. CHO DÙ LÀ...THÌ CŨNG LÀM GÌ MÀ, NẾU MÀ....THÌ LÀM GÌ MÀ: Trợ từ thể hiện cho dù công nhận điều kiện nào đó nhưng nội dung được mong đợi như là kết quả có tính chất phủ định.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 몸이 그렇게 약한데 힘인들 세겠니?
    You're so weak, would you be strong?
  • Google translate 부모가 자식을 위해서라면 무엇인들 못 하겠어요.
    Parents can't do anything for their children.
  • Google translate 세계 경제가 불황인데, 우리 상황인들 좋겠습니까?
    The world economy is in recession. would our situation be good?
  • Google translate 승규는 선생님 말을 너무 안 들으니 부모님께 맡기세요.
    Seung-gyu doesn't listen to his teacher very much, so leave it up to your parents.
    Google translate 네, 그래야겠어요. 그런데 부모님 말인들 들을지 걱정이에요.
    Yeah, i should. but i'm worried if you'll hear my parents say it.
Từ tham khảo ㄴ들: 어떤 조건을 인정한다고 하여도 그 결과로서 기대되는 내용이 부정적임을 나타내는 조…

인들: indeul,だって,,,,ч гэсэн,cho dù là...thì cũng làm gì mà, nếu mà....thì làm gì mà,แม้ว่า..., ถึงแม้ว่า..., แล้วถ้า...,,,(无对应词汇),

📚 Annotation: 받침 있는 체언이나 부사어 뒤에 붙여 쓴다.

Start

End

Start

End


Hẹn (4) Khí hậu (53) Sinh hoạt trong ngày (11) Lịch sử (92) So sánh văn hóa (78) Thể thao (88) Sinh hoạt nhà ở (159) Văn hóa đại chúng (52) Khoa học và kĩ thuật (91) Tôn giáo (43) Nói về lỗi lầm (28) Đời sống học đường (208) Mua sắm (99) Du lịch (98) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Gọi món (132) Mối quan hệ con người (255) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Xem phim (105) Nghệ thuật (23) Sự kiện gia đình (57) Sinh hoạt công sở (197) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Biểu diễn và thưởng thức (8) Vấn đề môi trường (226) Cách nói thời gian (82) Việc nhà (48)