🌟 희뿌옇다

Tính từ  

1. 조금 희며 흐릿하게 뿌옇다.

1. TRẮNG MỜ: Hơi trắng và không rõ.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 희뿌연 먼지.
    White dust.
  • Google translate 희뿌연 안개.
    White mist.
  • Google translate 희뿌연 연기.
    White smoke.
  • Google translate 시야가 희뿌옇다.
    Visibility is blurry.
  • Google translate 하늘이 희뿌옇다.
    The sky is gray.
  • Google translate 자동차가 지나간 흙길에서 희뿌연 먼지가 일었다.
    White dust rose from the dirt road where the car passed.
  • Google translate 아침 안개가 끼여서 마을이 희뿌옇게 보인다.
    The morning fog makes the town look gray.
  • Google translate 새벽녘에 일찍부터 일하러 나온 일꾼들의 모습이 희뿌옇게 보인다.
    The workers who came out to work early at dawn look gray.
  • Google translate 이 도시는 대기 오염이 좀 심한가 봐.
    The air pollution in this city must be a bit severe.
    Google translate 응, 그래서 늘 하늘이 저렇게 희뿌옇더라.
    Yeah, that's why the sky's always so white.
여린말 희부옇다: 조금 희며 흐릿하게 부옇다.

희뿌옇다: hazy; foggy; misty,ほのじろい【ほの白い】,faible, trouble,blanquecino,ضبابي,бүүдгэр, бүрхэг,trắng mờ,ขาว ๆ, ขาวขุ่น ๆ, มัว ๆ, ขุ่น ๆ,putih kusam, putih keruh,,灰白,灰蒙蒙,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 희뿌옇다 (히뿌여타) 희뿌연 (히뿌연) 희뿌예 (히뿌예) 희뿌여니 (히뿌여니) 희뿌옇습니다 (히뿌여씀니다)

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Sử dụng tiệm thuốc (10) Luật (42) Chế độ xã hội (81) Thời tiết và mùa (101) Sinh hoạt trong ngày (11) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Việc nhà (48) Nói về lỗi lầm (28) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Ngôn luận (36) Đời sống học đường (208) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Văn hóa ẩm thực (104) Du lịch (98) Cách nói thứ trong tuần (13) Dáng vẻ bề ngoài (121) Cách nói ngày tháng (59) Tìm đường (20) Xin lỗi (7) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Mối quan hệ con người (52) Tôn giáo (43) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Chào hỏi (17) Lịch sử (92) Giải thích món ăn (119) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Vấn đề xã hội (67)