🌟 결렬하다 (決裂 하다)

Động từ  

1. 의견이 서로 맞지 않아 따로 갈라서다.

1. GIÁN ĐOẠN, CẮT ĐỨT: Ý kiến không phù hợp với nhau dẫn đến bị tách rời riêng rẽ.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 교섭을 결렬하다.
    Break off negotiations.
  • 협상을 결렬하다.
    Break down negotiations.
  • 회담을 결렬하다.
    Break down the talks.
  • 회의를 결렬하다.
    Break down a meeting.
  • 일방적으로 결렬하다.
    One-sidedly breaks down.
  • 두 나라는 입장이 매우 달라 교섭을 결렬하였다고 발표했다.
    The two countries announced that their positions were very different and the negotiations broke down.
  • 우리와 거래하기로 했던 회사는 일방적으로 협상을 결렬했다.
    The company that was supposed to do business with us unilaterally broke down the negotiations.
  • 이번 회의에서 결정된 것이 있나요?
    Has anything been decided at this meeting?
    각자 생각이 달라서 아무것도 정하지 못하고 회의를 결렬했어요.
    We all had different ideas, so we couldn't decide anything, and the meeting broke down.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 결렬하다 (결렬하다) 결렬하는 () 결렬하여 () 결렬하니 () 결렬합니다 (결렬함니다)
📚 Từ phái sinh: 결렬(決裂): 의견이 서로 맞지 않아 따로 갈라서게 됨.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Chào hỏi (17) Văn hóa ẩm thực (104) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Thời tiết và mùa (101) Sinh hoạt trong ngày (11) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Văn hóa đại chúng (82) Tâm lí (191) Khí hậu (53) Diễn tả trang phục (110) Vấn đề xã hội (67) Gọi điện thoại (15) Giải thích món ăn (78) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Gọi món (132) Dáng vẻ bề ngoài (121) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Du lịch (98) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Diễn tả tính cách (365) Xem phim (105) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Nghệ thuật (23) Nghệ thuật (76) Giáo dục (151) Hẹn (4) Sinh hoạt nhà ở (159) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Sử dụng tiệm thuốc (10)