🌟 배달부 (配達夫)

Danh từ  

1. 물건이나 음식 등을 가져다 주는 것을 직업으로 하는 사람.

1. NGƯỜI GIAO HÀNG: Người làm nghề chuyển hàng hóa hay đồ ăn…

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 신문 배달부.
    Newspaper deliveryman.
  • 야식 배달부.
    Night snack deliveryman.
  • 우유 배달부.
    Milk delivery man.
  • 자장면 배달부.
    Jajangmyeon delivery man.
  • 치킨 배달부.
    Chicken delivery man.
  • 피자 배달부.
    Pizza delivery man.
  • 배달부 모집.
    Recruitment of deliverymen.
  • 배달부 노릇을 하다.
    Act as a messenger.
  • 배달부로 일하다.
    Work as a delivery man.
  • 이 피자 가게에서는 피자를 배달할 배달부를 모집하고 있다.
    This pizza store is recruiting deliverymen to deliver pizza.
  • 이 음식점은 배달부만 열 명이 넘는 것을 보니 장사가 잘 되는 집이 분명하다.
    This restaurant has more than ten deliverymen, so it's clear that it's a well-run house.
  • 민준이는 아버지 가게에서 오토바이로 물건을 배달하는 배달부 노릇을 하고 있다.
    Min-joon serves as a delivery man who delivers goods by motorcycle in his father's shop.
  • 이번 방학 때는 어떤 아르바이트를 할 계획이니?
    What part-time job are you planning to do this vacation?
    치킨 가게에서 배달부를 해 볼 생각이야.
    I'm thinking of doing a delivery man at a chicken store.
Từ đồng nghĩa 배달원(配達員): 물건이나 음식 등을 가져다 주는 것을 직업으로 하는 사람.

2. 우편물을 우체통에서 거두어 모으고, 받을 사람에게 배달하는 일을 하는 사람.

2. BƯU TÁ, NGƯỜI ĐƯA THƯ: Người làm việc thu gom bưu phẩm trong thùng thư rồi giao cho người nhận.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 배달부가 되다.
    Become a messenger.
  • 배달부가 방문하다.
    Deliver visits.
  • 배달부가 배달하다.
    Delivered by a messenger.
  • 배달부가 편지를 전달하다.
    The messenger delivers a letter.
  • 배달부가 아파트 편지함에 편지를 넣어 두고 있다.
    A delivery man keeps a letter in his apartment mailbox.
  • 배달부는 오토바이에 편지를 가득 싣고 각 집에 편지를 전하러 다녔다.
    The messenger loaded his motorcycle with letters and went to each house to deliver the letters.
  • 누가 온 것 같은데?
    I think someone's here.
    응, 배달부 아저씨가 소포를 가지고 왔어.
    Yeah, the delivery man brought the package.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 배달부 (배ː달부)

📚 Annotation: '우편집배원'의 이전 말이다.

Start

End

Start

End

Start

End


Xin lỗi (7) Giáo dục (151) Kiến trúc, xây dựng (43) Sức khỏe (155) Cách nói thời gian (82) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Xem phim (105) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Biểu diễn và thưởng thức (8) Khí hậu (53) Hẹn (4) Sinh hoạt nhà ở (159) Diễn tả vị trí (70) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Nghệ thuật (76) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Sử dụng tiệm thuốc (10) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Du lịch (98) Cách nói thứ trong tuần (13) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Gọi điện thoại (15) Khoa học và kĩ thuật (91) Kinh tế-kinh doanh (273) Giải thích món ăn (119) Tâm lí (191) So sánh văn hóa (78) Tôn giáo (43) Triết học, luân lí (86)