🌟 부차적 (副次的)

Danh từ  

1. 주된 것이 아니라 그것에 딸린 것.

1. TÍNH PHỤ: Cái không phải là chính mà là cái kèm theo cái đó.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 부차적인 수입.
    A secondary income.
  • 부차적인 이유.
    Subsequent reasons.
  • 부차적인 효과.
    Subsequent effects.
  • 부차적으로 나타나다.
    Subsequent.
  • 부차적으로 진행되다.
    Subsequent to progress.
  • 그는 월급은 적게 받지만 보너스와 같이 부차적인 소득이 꽤 많다.
    He gets a small salary, but he has quite a bit of a side income, such as a bonus.
  • 지수는 건강을 위해 운동을 시작했는데 부차적인 효과로 피부까지 좋아졌다.
    Ji-su started exercising for her health, and the secondary effect even improved her skin.
  • 친구의 결혼식에 참석하기 위해 부산에 간 민준이는 부차적으로 부산 관광도 할 수 있었다.
    Min-joon, who went to busan to attend a friend's wedding, was also able to tour busan on the side.
  • 엄마, 소가죽은 어떻게 얻어지는 거예요?
    Mom, how do you get cowhide?
    소를 잡는 가장 핵심적인 이유는 고기를 얻기 위해서이고, 가죽은 부차적으로 얻어지는 것이란다.
    The most important reason for catching cattle is to get meat, and leather is to be obtained secondary.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 부차적 (부ː차적)

🗣️ 부차적 (副次的) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End


Sức khỏe (155) Vấn đề môi trường (226) Cách nói ngày tháng (59) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Nghệ thuật (23) Lịch sử (92) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Thể thao (88) Sự khác biệt văn hóa (47) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Chế độ xã hội (81) Tôn giáo (43) Sự kiện gia đình (57) Giải thích món ăn (119) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Du lịch (98) Kinh tế-kinh doanh (273) Yêu đương và kết hôn (19) Khoa học và kĩ thuật (91) Luật (42) Diễn tả ngoại hình (97) Biểu diễn và thưởng thức (8) Văn hóa ẩm thực (104) Sử dụng bệnh viện (204) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Ngôn ngữ (160) Sở thích (103) Văn hóa đại chúng (52) Gọi món (132)