🌟 사무원 (事務員)

Danh từ  

1. 직장 안에서 서류를 처리하는 일을 주로 맡아보는 직원.

1. NHÂN VIÊN VĂN PHÒNG: Nhân viên chủ yếu làm công việc xử lý giấy tờ tài liệu ở văn phòng nơi làm việc.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 보조 사무원.
    Assistant clerk.
  • 사무실 사무원.
    Office clerk.
  • 영업 사무원.
    A sales clerk.
  • 사무원 임금.
    Office wages.
  • 사무원을 모집하다.
    Recruit clerks.
  • 사무원을 채용하다.
    Recruit a clerk.
  • 올해 사무원들의 근무 평가가 좋지 않아 상여금이 지급되지 않았다.
    No bonuses were paid this year due to poor work evaluations by clerks.
  • 해외 영업 사무원은 주로 국외에서 근무하며 두 개 이상의 외국어에 능통하다.
    Overseas sales clerks mainly work abroad and are fluent in two or more foreign languages.
  • 마케팅 사무원 공석이 났어.
    There's a vacancy in the marketing clerk.
    꼭 하고 싶었던 일인데 드디어 기회가 왔구나. 지원 자격이 어떻게 되니?
    I've always wanted to do this, but the opportunity has finally come. what are your qualifications for application?
  • 게시판에 있는 사무원 모집 공고 봤니?
    Did you see the office recruitment notice on the bulletin board?
    응, 봤어. 높은 급여며 다양한 복리 후생에 사 대 보험까지 보장해 준다더라.
    Yes, i saw it. they offer high salaries, various benefits, and insurance.
Từ đồng nghĩa 사무직원(事務職員): 직장 안에서 서류를 처리하는 일을 주로 맡아보는 직원.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 사무원 (사ː무원)

Start

End

Start

End

Start

End


Giải thích món ăn (119) Nghệ thuật (23) Mối quan hệ con người (52) Diễn tả ngoại hình (97) Tình yêu và hôn nhân (28) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Sinh hoạt nhà ở (159) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Xin lỗi (7) Thể thao (88) Chính trị (149) Sinh hoạt công sở (197) Vấn đề môi trường (226) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Kiến trúc, xây dựng (43) Sử dụng tiệm thuốc (10) Tìm đường (20) Tôn giáo (43) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Việc nhà (48) Mua sắm (99) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Lịch sử (92) Sở thích (103) Cách nói thứ trong tuần (13) Luật (42) Cách nói ngày tháng (59) Sử dụng bệnh viện (204) Thông tin địa lí (138) Gọi điện thoại (15)