🌟 셀프서비스 (self-service)

Danh từ  

1. 음식점이나 슈퍼마켓 등에서, 음식을 나르거나 물건을 가져오는 일 등을 손님이 직접 하는 방법.

1. SỰ TỰ PHỤC VỤ: Phương pháp mà khách hàng trực tiếp làm những việc như mang thức ăn hoặc đồ dùng tới cho mình ở trong quán ăn hay siêu thị.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 셀프서비스 식당.
    Self-service restaurant.
  • 셀프서비스 주유소.
    Self-service gas station.
  • 셀프서비스 표지.
    Self-service cover.
  • 셀프서비스로 운영되다.
    Operates on self-service.
  • 셀프서비스 주유소에서는 고객이 직접 주유를 하도록 되어 있다.
    At a self-service gas station, the customer is supposed to refuel himself.
  • 승규는 물이 셀프서비스인 줄 모르고 종업원이 오기만을 기다렸다.
    Seung-gyu didn't know the water was self-service and waited for the waiter to come.
  • 아주머니, 여기 물 좀 주세요.
    Ma'am, please give me some water.
    물은 셀프서비스입니다.
    Water is self-service.

💕Start 셀프서비스 🌾End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Tình yêu và hôn nhân (28) So sánh văn hóa (78) Cách nói thời gian (82) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Thể thao (88) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Văn hóa ẩm thực (104) Thông tin địa lí (138) Nghệ thuật (76) Cách nói thứ trong tuần (13) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Gọi điện thoại (15) Mối quan hệ con người (255) Lịch sử (92) Tôn giáo (43) Sở thích (103) Luật (42) Sự khác biệt văn hóa (47) Ngôn luận (36) Cách nói ngày tháng (59) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Sự kiện gia đình (57) Dáng vẻ bề ngoài (121) Nghệ thuật (23) Yêu đương và kết hôn (19) Chính trị (149) Du lịch (98) Tìm đường (20) Chế độ xã hội (81)