🌟 접근되다 (接近 되다)

Động từ  

1. 가까이 다가가게 되다.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 접근된 부분.
    Approached part.
  • 접근된 상황.
    Approached situation.
  • 대단히 접근되다.
    Very approachable.
  • 더욱 접근되다.
    More approach.
  • 상당히 접근되다.
    Quite approachable.
  • 점점 접근되다.
    Approach gradually.
  • 그들은 인파에 떠밀려 어느새 서로에게 접근되어 있었다.
    They were pushed by the crowd, and they were approached by each other before they knew it.
  • 이 기관이 제 기능을 잃게 되면 이에 접근된 다른 기관도 영향을 받게 된다.
    If this institution loses its function, other institutions that are approached will also be affected.
  • 언론 보도를 통해 거대한 크기의 소행성이 지구에 접근되고 있다는 사실이 알려졌다.
    Media reports have revealed that a massive asteroid is approaching earth.

2. 매우 친하고 가까운 관계를 가지게 되다.

2. ĐƯỢC TIẾP CẬN: Trở nên có quan hệ gần và rất thân thiết.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 가장 접근되다.
    Most approachable.
  • 근접하게 접근되다.
    Approach in close proximity.
  • 상호 접근되다.
    Mutual access.
  • 이 고소설의 내용은 신화의 모습에 상당히 접근되어 있다.
    The contents of this accusation are fairly close to the appearance of myth.
  • 여성의 목소리가 커지게 되면서 남녀의 스포츠 활동 내용이 점점 접근되어 가고 있다.
    As women's voices grow louder, the sports activities of men and women are getting closer.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 접근되다 (접끈되다) 접근되다 (접끈뒈다)
📚 Từ phái sinh: 접근(接近): 가까이 다가감., 매우 친하고 가까운 관계를 가짐.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Tình yêu và hôn nhân (28) Kiến trúc, xây dựng (43) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Xem phim (105) Nghệ thuật (23) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Yêu đương và kết hôn (19) Cách nói thời gian (82) Sinh hoạt công sở (197) Khoa học và kĩ thuật (91) Luật (42) Ngôn luận (36) Đời sống học đường (208) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Giải thích món ăn (78) Vấn đề xã hội (67) Dáng vẻ bề ngoài (121) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Cảm ơn (8) Triết học, luân lí (86) Mối quan hệ con người (52) Ngôn ngữ (160) Diễn tả trang phục (110) Sử dụng bệnh viện (204) Du lịch (98) Mua sắm (99) Sử dụng tiệm thuốc (10) Sử dụng cơ quan công cộng (59)