🌟 기입되다 (記入 되다)

Động từ  

1. 어떤 사실이 정해진 문서나 노트 등에 쓰이다.

1. ĐƯỢC ĐIỀN, ĐƯỢC GHI CHÉP: Sự thật nào đó được ghi chép vào vở hay văn bản quy định.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 기입된 날짜.
    Date entered.
  • Google translate 기입된 내용.
    The written contents.
  • Google translate 기입된 표.
    The listed table.
  • Google translate 비용이 기입되다.
    Costs are listed.
  • Google translate 서류에 기입되다.
    Be entered in a document.
  • Google translate 상세하게 기입되다.
    Be detailed.
  • Google translate 방명록에는 전시회에 다녀간 사람들의 이름이 차례로 기입되어 있었다.
    The visitors' book included the names of the people who went to the exhibition one by one.
  • Google translate 나는 좀 더 자세한 내용을 알아보기 위해 서류에 기입된 내용을 꼼꼼히 살폈다.
    I scrutinized the contents of the document for more details.
  • Google translate 이 부서의 작년 실적 내역을 알고 싶습니다.
    I'd like to know the performance history of this department last year.
    Google translate 그 내용은 이 문서에 모두 기입되어 있으니 한번 읽어 보세요.
    It's all written in this document, so please read it.

기입되다: be written; be filled in,きにゅうされる【記入される】。かきこまれる【書き込まれる】,être inscrit, être noté, être enregistré,ser registrado, ser asentado, ser inscrito, ser anotado, ser apuntado,يتمّ التدوين,тэмдэглэгдэх, бүртгэгдэх,được điền, được ghi chép,ถูกกรอก, ถูกเขียน,dicatat, direkam, diisi,вписываться; записываться,被填写,被记入,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 기입되다 (기입뙤다) 기입되다 (기입뛔다)
📚 Từ phái sinh: 기입(記入): 어떤 사실을 정해진 문서나 노트 등에 씀.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Mối quan hệ con người (52) Vấn đề môi trường (226) Sức khỏe (155) Xin lỗi (7) Văn hóa đại chúng (82) Vấn đề xã hội (67) Yêu đương và kết hôn (19) Tình yêu và hôn nhân (28) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Du lịch (98) Gọi điện thoại (15) Sử dụng tiệm thuốc (10) Sử dụng bệnh viện (204) Tôn giáo (43) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Cách nói thời gian (82) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Diễn tả vị trí (70) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Sự kiện gia đình (57) Chính trị (149) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Giải thích món ăn (119) Văn hóa đại chúng (52) Sở thích (103) Nghệ thuật (76) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Tâm lí (191) Thông tin địa lí (138)