🌟 떠듬떠듬

Phó từ  

1. 말을 하거나 글을 읽을 때 머뭇거리면서 자꾸 막히는 모양.

1. MỘT CÁCH ẤP ÚNG, MỘT CÁCH LẮP BẮP, MỘT CÁCH NGẮC NGỨ: Hình ảnh thường hay bị vấp và bị tắc khi nói hay đọc bài viết.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 떠듬떠듬 따라 하다.
    To hum along.
  • Google translate 떠듬떠듬 말하다.
    Sputtle.
  • Google translate 떠듬떠듬 읽다.
    Read with a whimper.
  • Google translate 떠듬떠듬 입을 열다.
    Open one's mouth with a murmur.
  • Google translate 떠듬떠듬 털어놓다.
    Let loose.
  • Google translate 한참 침묵을 지키던 소년이 떠듬떠듬 자신에 관한 이야기를 시작했다.
    A boy who had been silent for a long time began to talk about himself.
  • Google translate 여섯 살인 지수는 책을 줄줄 읽는데 동갑내기 승규는 떠듬떠듬 읽는다.
    Six-year-old jisoo reads a book in a row, while the same age seung-gyu reads with a whimper.
  • Google translate 네가 중국어를 그렇게 잘한다며?
    I heard you speak chinese so well.
    Google translate 아니야, 그냥 떠듬떠듬 말하는 정도야.
    No, it's just a babble.
여린말 더듬더듬: 무엇을 찾거나 알아보려고 이리저리 자꾸 만지거나 헤매는 모양., 말하거나 글을…

떠듬떠듬: in a stammering manner; stammeringly,とつとつ。つかえつかえ。しどろもどろ,,balbuceando, tartamudeando,تمتمة ، غمغمة,тасалдан, зогсос хийн, арай ядан,một cách ấp úng, một cách lắp bắp, một cách ngắc ngứ,อย่างอึกอัก, อย่างกระอึกกระอัก,gagap, terbata-bata,,结结巴巴地,磕磕巴巴地,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 떠듬떠듬 (떠듬떠듬)
📚 Từ phái sinh: 떠듬떠듬하다: 말을 하거나 글을 읽을 때 머뭇거리면서 자꾸 막히다.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Mối quan hệ con người (52) Giải thích món ăn (78) Tôn giáo (43) Sinh hoạt trong ngày (11) Nói về lỗi lầm (28) So sánh văn hóa (78) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Cách nói ngày tháng (59) Kiến trúc, xây dựng (43) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Diễn tả vị trí (70) Việc nhà (48) Triết học, luân lí (86) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Kinh tế-kinh doanh (273) Sử dụng bệnh viện (204) Nghệ thuật (23) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Văn hóa đại chúng (52) Gọi món (132) Diễn tả trang phục (110) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Biểu diễn và thưởng thức (8) Luật (42) Vấn đề xã hội (67) Ngôn luận (36) Tình yêu và hôn nhân (28) Đời sống học đường (208) Tâm lí (191)