🌟 오거리 (五 거리)

Danh từ  

1. 길이 한 곳에서 다섯 방향으로 갈라진 곳.

1. NGÃ NĂM: Nơi con đường từ một chỗ chia ra năm hướng.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 오거리 중앙.
    Center of five distance.
  • Google translate 오거리를 건너다.
    Cross the five streets.
  • Google translate 오거리로 향하다.
    Head for five distances.
  • Google translate 오거리에 서다.
    Stand at the crossroads.
  • Google translate 오거리에 이르다.
    Climb the organs.
  • Google translate 오거리에 이른 그는 어느 갈래의 길로 들어서야 할지 몰라 헤맸다.
    Arriving in the middle of the street, he wandered off, wondering which way to go.
  • Google translate 운전자는 여러 군데로 갈라져 있는 오거리 앞에서 어느 길이 직진 방향인지 헷갈렸다.
    The driver was confused about which way he was going straight in front of the various five-way intersection.

오거리: five-way intersection,ごさろ【五叉路・五差路】,croisement à cinq voies,intersección de cinco caminos, cruce de cinco caminos, bifurcación en cinco caminos,تقاطع خماسي,таван замын уулзвар,ngã năm,ห้าแยก,perlimaan,пятисторонний перекрёсток,五街口,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 오거리 (오ː거리)

Start

End

Start

End

Start

End


Diễn tả ngoại hình (97) Giải thích món ăn (119) Việc nhà (48) Biểu diễn và thưởng thức (8) Kiến trúc, xây dựng (43) Giáo dục (151) Du lịch (98) Dáng vẻ bề ngoài (121) So sánh văn hóa (78) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Hẹn (4) Khoa học và kĩ thuật (91) Kinh tế-kinh doanh (273) Mối quan hệ con người (52) Xem phim (105) Ngôn ngữ (160) Chế độ xã hội (81) Giải thích món ăn (78) Sử dụng tiệm thuốc (10) Sinh hoạt trong ngày (11) Cảm ơn (8) Tâm lí (191) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Vấn đề môi trường (226) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Cách nói thứ trong tuần (13) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Tôn giáo (43) Thể thao (88)