🌟 구멍가게

Danh từ  

1. 조그맣게 차린 가게.

1. CỬA HÀNG MINI, KI ỐT: Cửa hàng được bày biện rất nhỏ.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 동네 구멍가게.
    A local mom-and-pop store.
  • 오래된 구멍가게.
    An old mom-and-pop store.
  • 구멍가게 주인.
    The shopkeeper.
  • 구멍가게를 내다.
    Open a small shop.
  • 구멍가게를 차리다.
    Set up a small shop.
  • 구멍가게를 하다.
    Play a small shop.
  • 구멍가게에서 사다.
    Buy in a small shop.
  • 우리 집 앞에는 간판도 없는 작은 구멍가게가 하나 있다.
    In front of my house there is a small mom-and-pop store with no sign.
  • 대형 마트가 들어서면서 조그마한 구멍가게들이 점점 사라지고 있다.
    Small mom-and-pop stores are gradually disappearing as large marts enter.
  • 담배를 좀 사고 싶은데 근처에 슈퍼가 있나요?
    I'd like to buy some cigarettes. is there a supermarket nearby?
    이 길로 쭉 가면 오른쪽에 구멍가게가 있을 거예요.
    If you go straight this way, you'll find a small store on your right.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 구멍가게 (구멍가게)

🗣️ 구멍가게 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Chính trị (149) Gọi món (132) Vấn đề môi trường (226) Kiến trúc, xây dựng (43) Nghệ thuật (76) Tâm lí (191) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Khí hậu (53) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Đời sống học đường (208) Mối quan hệ con người (255) Cách nói thứ trong tuần (13) Vấn đề xã hội (67) Giải thích món ăn (78) Sử dụng tiệm thuốc (10) Giáo dục (151) Ngôn ngữ (160) Lịch sử (92) Yêu đương và kết hôn (19) Tôn giáo (43) Cách nói thời gian (82) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Văn hóa ẩm thực (104) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Nói về lỗi lầm (28) Sức khỏe (155) Văn hóa đại chúng (52) Gọi điện thoại (15) Thông tin địa lí (138) Thể thao (88)