🌟 뒤를 밟다

1. 몰래 따라가다.

1. BÁM GÓT: Lén theo sau.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 그는 누군가가 자신의 뒤를 밟는 것 같은 느낌이 들었다.
    He had a feeling that someone was following him.
  • 그들은 멀리서 청년의 뒤를 밟다가 청년이 마을 어귀로 들어가자 당황했다.
    They followed the young man in the distance and were embarrassed when he entered the village entrance.

🗣️ 뒤를 밟다 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Sinh hoạt trong ngày (11) Sự kiện gia đình (57) Ngôn luận (36) Gọi điện thoại (15) Chính trị (149) Gọi món (132) Nghệ thuật (76) Giáo dục (151) Nói về lỗi lầm (28) Sở thích (103) Cách nói ngày tháng (59) Du lịch (98) Lịch sử (92) Việc nhà (48) Triết học, luân lí (86) Sự khác biệt văn hóa (47) Xin lỗi (7) Khí hậu (53) Giải thích món ăn (78) Diễn tả vị trí (70) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Dáng vẻ bề ngoài (121) Văn hóa đại chúng (52) Mua sắm (99) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Đời sống học đường (208) Khoa học và kĩ thuật (91) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Giải thích món ăn (119) Văn hóa ẩm thực (104)