🌟 (每)

  Định từ  

1. 하나하나의. 각각의.

1. MỖI: Từng cái một. Mỗi một.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 경기.
    Every game.
  • Google translate 끼니.
    Every meal.
  • Google translate 동작.
    Every move.
  • Google translate 순간.
    Every moment.
  • Google translate 학기.
    Every semester.
  • Google translate 연구원들은 실험에서 좋은 결과를 얻어 내고 있다.
    Researchers are getting good results from each experiment.
  • Google translate 우리 팀은 경기를 우승으로 이끄는 놀라운 결과를 보였다.
    Our team had an amazing result that led each game to victory.
  • Google translate 새로 시작한 드라마는 인물들의 개성이 강해 장면마다 재미를 자아낸다.
    The newly started drama is interesting in every scene because the characters have a strong personality.
  • Google translate 사업이 한 단계씩 착실히 발전하고 있네요.
    Business is progressing steadily.
    Google translate 단계마다 어려움은 있었지만 잘 극복했지요.
    We had difficulties at every stage, but we got over it.

매: each,まい【毎】,,cada,كل,тутам, болгон,mỗi,แต่ละ, ทุก ๆ,tiap, setiap,каждый,每,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: (매ː)

Start

End


Thông tin địa lí (138) Lịch sử (92) Sử dụng tiệm thuốc (10) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Xem phim (105) Gọi món (132) Vấn đề xã hội (67) Văn hóa đại chúng (82) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Mối quan hệ con người (255) Cách nói thời gian (82) Vấn đề môi trường (226) Hẹn (4) Diễn tả trang phục (110) Giải thích món ăn (78) Sự kiện gia đình (57) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Sử dụng bệnh viện (204) Diễn tả tính cách (365) Chính trị (149) Chào hỏi (17) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Sức khỏe (155) Sinh hoạt công sở (197) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Kinh tế-kinh doanh (273) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8)