🌟 신호음 (信號音)

Danh từ  

1. 정보를 전달하거나 지시를 하기 위하여 내는 소리.

1. ÂM THANH TÍN HIỆU: Âm thanh phát ra để chỉ thị hay truyền đạt thông tin.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 신호음이 끊기다.
    The beep is cut off.
  • Google translate 신호음이 들리다.
    Beep.
  • Google translate 신호음이 울리다.
    A tone sounds.
  • Google translate 신호음을 무시하다.
    Ignore the beep.
  • Google translate 신호음을 전하다.
    Transmit a tone.
  • Google translate 친구들은 출발 신호음이 울리는 동시에 앞으로 뛰기 시작했다.
    Friends started running forward at the same time as the start tone sounded.
  • Google translate 위험을 알리는 신호음이 들렸지만 동료들을 두고 혼자 도망갈 수가 없었다.
    There was a signal of danger, but i couldn't run away alone, leaving my colleagues.
  • Google translate 계속 공격하라는 신호음이 갑자기 끊겼네?
    The signal to keep attacking was suddenly cut off.
    Google translate 아마도 공격을 멈추라는 뜻인 것 같아. 빨리 본부로 돌아가자.
    Maybe it means stop the attack. let's get back to headquarters as soon as possible.

신호음: dial tone; beeping,しんごうおん【信号音】,signal sonore, bip sonore,señal,صوت تنبيه، نغمة تنبيه,дохионы авиа, дохих дуу,âm thanh tín hiệu,เสียงสัญญาณ, เสียงคลื่นสัญญาณ,sirene, nada dering,гудок; сигнал,信号声,提示音,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 신호음 (신ː호음)

🗣️ 신호음 (信號音) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End


Tìm đường (20) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Nghệ thuật (23) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Văn hóa đại chúng (82) Sử dụng tiệm thuốc (10) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Diễn tả trang phục (110) Cách nói ngày tháng (59) Sở thích (103) Thời tiết và mùa (101) Vấn đề môi trường (226) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Xin lỗi (7) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Việc nhà (48) Văn hóa ẩm thực (104) Gọi điện thoại (15) Diễn tả vị trí (70) Khoa học và kĩ thuật (91) Nghệ thuật (76) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Đời sống học đường (208) Triết học, luân lí (86) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Chào hỏi (17) Xem phim (105) Sự kiện gia đình (57) Khí hậu (53)