🌟 혼란시키다 (昏亂 시키다)

Động từ  

1. 마음이나 정신을 어지럽게 하다.

1. LÀM XÁO ĐỘNG, LÀM BẤN LOẠN: Làm choáng váng tinh thần hay tâm trạng.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 마음을 혼란시키다.
    Confuse the mind.
  • Google translate 정신을 혼란시키다.
    Disturb the mind.
  • Google translate 지수는 시끄러운 음악이 정신을 혼란시켜서 공부에 집중할 수가 없었다.
    Jisoo couldn't concentrate on her studies because loud music confused her mind.
  • Google translate 승규는 유민이에게 이별을 통보한 후에도 계속 전화를 해서 유민이를 혼란시켰다.
    Seung-gyu kept calling after notifying yu-min of the breakup, confusing yu-min.
  • Google translate 승규야, 요즘에 왜 이렇게 집중을 잘 못 하니?
    Seung-gyu, why are you so distracted these days?
    Google translate 진로에 대한 걱정이 정신을 혼란시켜서요.
    Care of your career confused your mind.

혼란시키다: confuse; disturb; upset,こんらんさせる【混乱させる】,bouleverser, troubler, déranger, gêner,confundir, molestar, molesto,يخربط، يحيّر,самууруулах,làm xáo động, làm bấn loạn,ทำให้ยุ่งเหยิง, ทำให้วุ่นวาย, ทำให้สับสน, ทำให้สับสนอลหม่าน,mengacaukan, menghancurkan,приводить в замешательство,搅乱,弄乱,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 혼란시키다 (홀란시키다)

🗣️ 혼란시키다 (昏亂 시키다) @ Ví dụ cụ thể

💕Start 혼란시키다 🌾End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Khí hậu (53) Vấn đề xã hội (67) Sinh hoạt trong ngày (11) Thể thao (88) Kiến trúc, xây dựng (43) Dáng vẻ bề ngoài (121) Sử dụng bệnh viện (204) Kinh tế-kinh doanh (273) Diễn tả vị trí (70) Văn hóa đại chúng (82) Chế độ xã hội (81) So sánh văn hóa (78) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Khoa học và kĩ thuật (91) Xem phim (105) Xin lỗi (7) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Văn hóa ẩm thực (104) Gọi điện thoại (15) Gọi món (132) Sự kiện gia đình (57) Ngôn ngữ (160) Nghệ thuật (23) Chính trị (149) Mua sắm (99) Sức khỏe (155) Thời tiết và mùa (101) Cảm ơn (8)