🌟 소형화하다 (小形化 하다)

Động từ  

1. 일이나 사물의 규모가 작아지다. 또는 그렇게 하다.

1. THU NHỎ, LÀM NHỎ ĐI: Quy mô của công việc hay sự vật trở nên nhỏ. Hoặc làm cho như vậy.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 가전제품이 소형화하다.
    Home appliances are miniaturized.
  • Google translate 규모가 소형화하다.
    Miniaturize in scale.
  • Google translate 부품이 소형화하다.
    Smaller parts.
  • Google translate 크기를 소형화하다.
    Miniaturize in size.
  • Google translate 사이즈를 소형화하다.
    Smaller in size.
  • Google translate 휴대용 전자 기기의 발달은 부품이 소형화하면서 가능해졌다.
    The development of portable electronic devices has become possible with the miniaturization of parts.
  • Google translate 최근에는 방 크기를 소형화하는 대신 거실을 넓게 쓰는 구조가 인기이다.
    Recently, the structure of using a spacious living room instead of miniaturizing the room size has become popular.
  • Google translate 이게 새로 나온 휴대폰인가요?
    Is this your new phone?
    Google translate 네. 배터리를 소형화해서 작고 가벼운 게 장점입니다.
    Yeah. the advantage is that the battery is small and light.
Từ trái nghĩa 대형화하다(大型化하다): 일이나 사물의 규모가 커지다. 또는 그렇게 하다.

소형화하다: miniaturize; downsize,こがたかする【小型化する】。ダウンサイジングする,miniaturiser,miniaturizar, empequeñecer,يصغّر,жижигрэх, жижигрүүлэх, багасгах, багасах,thu nhỏ, làm nhỏ đi,ทำให้เล็กลง, ลดขนาดลง,mengecil, berkurang, terpotong, memperkecil, mengurangi, memotong,уменьшать; уменьшаться,小规模化,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 소형화하다 (소ː형화하다)
📚 Từ phái sinh: 소형화(小形化): 사물의 크기가 작아짐. 또는 그렇게 함.

💕Start 소형화하다 🌾End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Văn hóa đại chúng (52) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Thời tiết và mùa (101) Nghệ thuật (76) Luật (42) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Sử dụng bệnh viện (204) Sử dụng tiệm thuốc (10) Đời sống học đường (208) Ngôn luận (36) Xin lỗi (7) Sinh hoạt công sở (197) Mối quan hệ con người (255) Xem phim (105) Diễn tả tính cách (365) Nghệ thuật (23) Cách nói thời gian (82) Gọi điện thoại (15) Mối quan hệ con người (52) Nói về lỗi lầm (28) Kinh tế-kinh doanh (273) So sánh văn hóa (78) Hẹn (4) Kiến trúc, xây dựng (43) Chiêu đãi và viếng thăm (28)