🌟 신뢰감 (信賴感)

Danh từ  

1. 굳게 믿고 의지하는 마음.

1. CẢM GIÁC TÍN NHIỆM, CẢM GIÁC TIN CẬY: Lòng tin và lệ thuộc tuyệt đối.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 높은 신뢰감.
    High confidence.
  • 두터운 신뢰감.
    Thick trust.
  • 신뢰감 상실.
    Loss of confidence.
  • 신뢰감의 회복.
    Restoration of confidence.
  • 신뢰감을 가지다.
    Have confidence.
  • 신뢰감을 나타내다.
    Express a sense of trust.
  • 신뢰감을 느끼다.
    Feel confident.
  • 신뢰감을 드러내다.
    Reveals confidence.
  • 신뢰감을 쌓다.
    Build confidence.
  • 신뢰감을 주다.
    Give credibility.
  • 반복되는 거짓말로 잃게 된 신뢰감은 다시 쌓기 힘들다.
    The trust lost by repeated lies is hard to rebuild.
  • 그는 신뢰감을 전달하는 목소리와 호감을 주는 외모를 가지고 있어 인기가 많다.
    He is popular because he has a voice that conveys trust and a pleasing appearance.
  • 따뜻한 선생님의 사랑과 가르침은 학생들에게 깊은 신뢰감을 느끼게끔 해 주었다.
    The love and teaching of a warm teacher gave students a deep sense of trust.
  • 언니, 형부의 어떤 모습이 좋아서 결혼하게 된 거야?
    Sister, what did you like about your brother-in-law?
    우직하고 성실한 모습이 평생을 의지해도 되겠다는 신뢰감을 주더라고.
    Honest and sincere gives me the confidence that i can rely on him for the rest of my life.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 신뢰감 (실ː뢰감) 신뢰감 (실ː뤠감)

🗣️ 신뢰감 (信賴感) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End


Nghệ thuật (23) Xin lỗi (7) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Mua sắm (99) Sự kiện gia đình (57) Mối quan hệ con người (255) Vấn đề xã hội (67) Vấn đề môi trường (226) Cách nói thời gian (82) Cách nói ngày tháng (59) Kiến trúc, xây dựng (43) Diễn tả ngoại hình (97) Giải thích món ăn (78) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Nghệ thuật (76) Giải thích món ăn (119) Yêu đương và kết hôn (19) Diễn tả vị trí (70) Dáng vẻ bề ngoài (121) Xem phim (105) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Biểu diễn và thưởng thức (8) Chế độ xã hội (81) Tìm đường (20) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Đời sống học đường (208) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Tâm lí (191) Giáo dục (151) Ngôn ngữ (160)