🌟 오존층 (ozone 層)

Danh từ  

1. 오존을 많이 포함하고 있는 대기층.

1. TẦNG OZON: Tầng khí quyển chứa nhiều khí ozon.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 오존층 구멍.
    Ozone layer hole.
  • 오존층 보호.
    Protecting the ozone layer.
  • 오존층 파괴.
    Ozone layer destruction.
  • 오존층이 차단하다.
    The ozone layer blocks.
  • 오존층이 형성되다.
    The ozone layer is formed.
  • 오존층이 흡수하다.
    The ozone layer absorbs.
  • 환경 파괴로 오존층에 구멍이 생기면 자외선이 그대로 대기권으로 들어온다.
    When the ozone layer is punctured by environmental destruction, uv rays enter the atmosphere as it is.
  • 몇몇 국가들이 모여 오존층 파괴 물질의 사용을 삼가자는 협정을 했다.
    Several countries have come together to agree to refrain from using ozone-destroying substances.
  • 선생님, 왜 오존층을 보호해야 하나요?
    Sir, why should we protect the ozone layer?
    태양의 자외선을 흡수해서 우리를 보호해 주기 때문이란다.
    Because it absorbs the sun's ultraviolet rays and protects us.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 오존층 ()
📚 Variant: 오조온층

🗣️ 오존층 (ozone 層) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End


Kiến trúc, xây dựng (43) Ngôn luận (36) Vấn đề môi trường (226) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Diễn tả trang phục (110) Lịch sử (92) Tình yêu và hôn nhân (28) Sức khỏe (155) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Tôn giáo (43) Khí hậu (53) Chào hỏi (17) Dáng vẻ bề ngoài (121) Xin lỗi (7) Khoa học và kĩ thuật (91) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Diễn tả tính cách (365) Ngôn ngữ (160) Kinh tế-kinh doanh (273) Cách nói ngày tháng (59) Sự khác biệt văn hóa (47) Triết học, luân lí (86) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Luật (42) Chính trị (149) Sử dụng bệnh viện (204) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Du lịch (98) Chế độ xã hội (81)