🌟 육필 (肉筆)

Danh từ  

1. 손으로 직접 쓴 글씨.

1. CHỮ VIẾT TAY: Chữ viết trực tiếp bằng tay.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 육필 원고.
    A manuscript with a six-piece pen.
  • 육필 일기.
    A handwritten diary.
  • 육필을 확인하다.
    Confirm one's handwriting.
  • 육필로 기록하다.
    Record in six-pencil.
  • 육필로 쓰다.
    Write in six-letter words.
  • 이 문서는 육필로 기록해 놓은 자료이기 때문에 필체를 통해 누가 썼는지를 알 수 있다.
    Because this document is written in six handwriting, we can see who wrote it.
  • 아버지로부터 육필로 쓴 편지를 받은 딸은 아버지의 사랑을 느끼며 감동의 눈물을 흘렸다.
    Upon receiving a handwritten letter from her father, her daughter shed tears of emotion, feeling her father's love.
  • 어제 갑자기 컴퓨터가 망가지는 바람에 직접 손으로 써 왔습니다.
    I wrote it myself yesterday because my computer suddenly crashed.
    어머, 선생님. 육필 원고를 받아 보게 될 줄은 몰랐어요.
    Oh, sir. i didn't know i'd get a manuscript from my handwriting.
Từ đồng nghĩa 자필(自筆): 자기 손으로 직접 글씨를 씀. 또는 그 글씨.
Từ đồng nghĩa 친필(親筆): 손으로 직접 쓴 글씨.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 육필 (육필)

Start

End

Start

End


Khoa học và kĩ thuật (91) Nghệ thuật (76) Tình yêu và hôn nhân (28) Cảm ơn (8) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Cách nói thứ trong tuần (13) Văn hóa ẩm thực (104) Sinh hoạt nhà ở (159) Giáo dục (151) Giải thích món ăn (119) Đời sống học đường (208) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Mua sắm (99) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Văn hóa đại chúng (82) Mối quan hệ con người (255) Yêu đương và kết hôn (19) Diễn tả ngoại hình (97) Cách nói thời gian (82) Tâm lí (191) Sở thích (103) Sử dụng bệnh viện (204) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Vấn đề xã hội (67) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Nói về lỗi lầm (28) Kiến trúc, xây dựng (43) Sinh hoạt công sở (197) Việc nhà (48)