🌟 제아무리

Phó từ  

1. 자기가 아무리.

1. DÙ CÓ, CHO DÙ: Dù mình có thế nào đi nữa...

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 제아무리 똑똑하고 잘난 사람이라도 세상을 혼자 살아갈 수 없다.
    No matter how smart and brilliant you are, you can't live the world alone.
  • 이미 그물에 걸린 물고기가 제아무리 헤엄친들 그물을 빠져나가지는 못한다.
    The fish already caught in the net cannot escape the net, even if they swim.
  • 정말 저 사람이 자동차보다 빨리 달릴 수 있을까?
    Can he really run faster than a car?
    사람이 제아무리 빨라 봤자 차보다 빠르겠어?
    How fast is a man like himself, faster than a car?

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 제아무리 (제아무리)

📚 Annotation: 주로 '-어도', '-ㄴ들'과 같이 양보의 뜻을 나타내는 말과 함께 쓴다.

🗣️ 제아무리 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Văn hóa đại chúng (82) Hẹn (4) Sinh hoạt nhà ở (159) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Cách nói thứ trong tuần (13) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Tình yêu và hôn nhân (28) So sánh văn hóa (78) Xin lỗi (7) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Đời sống học đường (208) Gọi điện thoại (15) Tìm đường (20) Sử dụng bệnh viện (204) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Vấn đề xã hội (67) Gọi món (132) Sử dụng tiệm thuốc (10) Mối quan hệ con người (52) Du lịch (98) Tâm lí (191) Kiến trúc, xây dựng (43) Nghệ thuật (76) Sức khỏe (155) Nói về lỗi lầm (28) Diễn tả vị trí (70) Văn hóa đại chúng (52) Luật (42) Vấn đề môi trường (226)