🌟 떠올리다

☆☆   Động từ  

1. 기억을 되살리거나 잘 생각나지 않던 것을 생각해 내다.

1. CHỢT NHỚ RA: Làm sống dậy kí ức hay nhớ ra điều từng không nhớ rõ.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 말을 떠올리다.
    Think of a horse.
  • Google translate 모습을 떠올리다.
    Conjure up a figure.
  • Google translate 얼굴을 떠올리다.
    Think of the face.
  • Google translate 옛일을 떠올리다.
    Conjure up old memories.
  • Google translate 추억을 떠올리다.
    Recall memories.
  • Google translate 기억에 떠올리다.
    Reminds me in my memory.
  • Google translate 머리에 떠올리다.
    Come to mind.
  • Google translate 나는 친구들을 골려 줄 계획을 떠올렸다.
    I came up with a plan to pick on my friends.
  • Google translate 승규는 그녀와의 추억을 떠올리며 흐뭇한 미소를 지었다.
    Seung-gyu smiled gladly as he recalled his memories with her.
  • Google translate 나는 변명거리를 떠올렸지만 마땅히 할 말이 생각나지 않았다.
    I thought of an excuse, but i couldn't think of a word to say.
  • Google translate 고향이라는 단어를 들으면 사람들은 농촌 마을을 먼저 떠올리게 된다.
    When one hears the word "hometown," people think of rural villages first.
  • Google translate 그 남자를 조심하라던 친구의 말을 떠올리고 나는 그 남자에 대한 경계를 늦추지 않았다.
    Recalling my friend's words to watch out for the man, i kept my guard against him.
  • Google translate 어제 무슨 일이 있었는지 잘 떠올려 봐.
    Think about what happened yesterday.
    Google translate 술을 많이 마셔서 도무지 기억이 안 나.
    I've been drinking so much that i can't remember at all.

떠올리다: recall; recollect,うかべる【浮かべる】。おもいうかべる【思い浮かべる】。おもいだす【思い出す】,se rappeler, se souvenir, se remémorer, venir à l'esprit,evocar,يتذكّر,санах, санаж олох,chợt nhớ ra,ลองนึก, คิดออก, นึกออก,teringat,вспоминать; приходить в голову; припоминать; воскресить; оживить,浮现,

2. 얼굴에 어떤 표정을 나타나게 하다.

2. LÀM HIỆN LÊN, NỞ RA: Làm hiện lên vẻ gì đó trên khuôn mặt.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 미소를 떠올리다.
    Conjure up a smile.
  • Google translate 웃음을 떠올리다.
    Recall a laugh.
  • Google translate 얼굴에 웃음을 떠올리다.
    Recall a smile on one's face.
  • Google translate 입가에 미소를 떠올리다.
    Think of a smile around your mouth.
  • Google translate 지수는 화가 났지만 애써 얼굴에 미소를 떠올리려 했다.
    Jisoo was angry but struggled to bring a smile to her face.
  • Google translate 승규는 반가운 미소를 얼굴에 떠올리며 우리를 맞아 주었다.
    Seung-gyu greeted us with a welcome smile on his face.
  • Google translate 그는 좋은 생각이 났는지 함박웃음을 얼굴에 떠올리고 다시 글을 썼다.
    He thought of a good idea, thought of a big smile on his face and wrote again.
  • Google translate 아기가 얼굴에 미소를 떠올리며 자고 있네.
    The baby's sleeping with a smile on his face.
    Google translate 즐거운 꿈이라도 꾸는 모양이지.
    You're having a good dream.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 떠올리다 (떠올리다) 떠올리어 (떠올리어떠올리여) 떠올리니 ()
📚 Từ phái sinh: 떠오르다: 위를 향하여 떠서 올라가다., 기억이 되살아나거나 생각이 나다., 얼굴에 어떤…


🗣️ 떠올리다 @ Giải nghĩa

🗣️ 떠올리다 @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Gọi món (132) Luật (42) Cách nói thời gian (82) Sức khỏe (155) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Sử dụng tiệm thuốc (10) Đời sống học đường (208) Phương tiện truyền thông đại chúng (47) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Sinh hoạt nhà ở (159) Khoa học và kĩ thuật (91) Ngôn ngữ (160) So sánh văn hóa (78) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Văn hóa đại chúng (52) Tôn giáo (43) Tình yêu và hôn nhân (28) Chế độ xã hội (81) Sở thích (103) Thời tiết và mùa (101) Biểu diễn và thưởng thức (8) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Yêu đương và kết hôn (19) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Giải thích món ăn (119) Dáng vẻ bề ngoài (121) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Nghệ thuật (23)