🌟 -는다마는

vĩ tố  

1. 앞에 오는 말을 인정하면서 그에 반대되거나 관계없는 내용을 덧붙여 말할 때 쓰는 연결 어미.

1. MẶC DÙ... NHƯNG: Vĩ tố liên kết dùng khi công nhận vế trước và nói thêm về nội dung trái ngược hoặc không liên quan đến điều đó.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 네 소식은 가끔 듣는다마는 통 못 보니 보고 싶구나.
    I hear from you sometimes, but i can't wait to see you.
  • Google translate 주는 거니까 받기는 받는다마는 다음부터는 선물을 가지고 오지 말거라.
    I'm giving it to you, so i'll take it, but don't bring it with me next time.
  • Google translate 남들은 내 차림을 보고 웃는다마는 난 남의 시선은 신경 쓰지 않는다.
    Others laugh at me, but i don't care what others think.
  • Google translate 어제 빌려준 책은 다 읽었니?
    Did you finish reading the book you lent me yesterday?
    Google translate 과제여서 읽기는 읽는다마는 정말 지루해서 아직 반도 못 읽었어.
    I read because it's an assignment, but i haven't read half of it yet because it's so boring.
준말 -는다만: 앞에 오는 말을 인정하면서 그에 반대되거나 관계없는 내용을 덧붙여 말할 때 쓰…
Từ tham khảo -ㄴ다마는: 앞에 오는 말을 인정하면서 그에 반대되거나 관계없는 내용을 덧붙여 말할 때 …
Từ tham khảo -다마는: 앞에 오는 말을 인정하면서 그에 반대되거나 관계없는 내용을 덧붙여 말할 때 쓰…

-는다마는: -neundamaneun,するにはするが,,,ـنونْدامانونْ,,mặc dù... nhưng,ถึงจะบอกว่าจะ...แต่...,namun, walaupun, meskipun, biarpun,,(无对应词汇),

📚 Annotation: ‘ㄹ’을 제외한 받침 있는 동사 뒤에 붙여 쓴다.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Sở thích (103) Sự khác biệt văn hóa (47) Tình yêu và hôn nhân (28) Diễn tả vị trí (70) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Tìm đường (20) Đời sống học đường (208) Diễn tả trang phục (110) Cách nói thời gian (82) Xin lỗi (7) Hẹn (4) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Yêu đương và kết hôn (19) Gọi điện thoại (15) Khí hậu (53) Văn hóa đại chúng (82) Du lịch (98) Tôn giáo (43) Mối quan hệ con người (255) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Kinh tế-kinh doanh (273) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Thông tin địa lí (138) Chào hỏi (17) Giải thích món ăn (119) Luật (42) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Ngôn luận (36) Mối quan hệ con người (52)