🌟 농간하다 (弄奸 하다)

Động từ  

1. 남을 속이거나 남의 일을 잘못되게 하려는 나쁜 꾀를 쓰다.

1. LỪA GẠT, LỪA ĐẢO: Dùng thủ đoạn xấu xa để lừa dối người khác hoặc gây tổn hại đến công việc của người khác.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 사기꾼이 농간하다.
    Fraudulent.
  • 적들이 농간하다.
    Enemies are at play.
  • 투기꾼이 농간하다.
    Speculators tease.
  • 국민을 농간하다.
    To make fun of the people.
  • 소비자를 농간하다.
    Teach consumers.
  • 약자를 농간하다.
    Trickle the weak.
  • 마음대로 농간하다.
    Play at will.
  • 일부 투자자들이 농간해서 회사 운영에 문제가 생겼다.
    Some investors have been jostling, causing problems in the company's operations.
  • 관리들이 농간해서 비리를 일삼으며 부를 축적했다.
    Officials have amassed wealth by hoarding corruption.
  • 제작자가 악의적으로 농간해서 영화를 더 이상 찍을 수 없게 되었다.
    The producer was maliciously naughty and could no longer film.
  • 저놈들이 농간하여 역사를 마음대로 할 수 있게 내버려 두지 않겠다.
    I won't let them play tricks and let history go their way.
  • 네놈이 농간해서 이번 일이 성사되지 않은 거지?
    This didn't work out because you were a bully, did it?
    마음이 바뀌어서 땅을 안 사겠다는데 왜 저한테 이러십니까?
    Why are you doing this to me when you change your mind and say you won't buy land?

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 농간하다 (농ː간하다) 농간하는 (농ː간하는) 농간하여 (농ː간하여) 농간해 (농ː간해) 농간하니 (농ː간하니) 농간합니다 (농ː간함니다)
📚 Từ phái sinh: 농간(弄奸): 남을 속이거나 남의 일을 잘못되게 하려는 나쁜 꾀.

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Biểu diễn và thưởng thức (8) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Đời sống học đường (208) Gọi điện thoại (15) Sự khác biệt văn hóa (47) Văn hóa đại chúng (82) Xem phim (105) Cách nói thứ trong tuần (13) Kinh tế-kinh doanh (273) Cách nói ngày tháng (59) Triết học, luân lí (86) Luật (42) Sử dụng bệnh viện (204) Giải thích món ăn (78) Việc nhà (48) Tôn giáo (43) Mối quan hệ con người (255) Vấn đề môi trường (226) Sử dụng tiệm thuốc (10) Ngôn ngữ (160) Giáo dục (151) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Ngôn luận (36) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Sức khỏe (155) Khí hậu (53) Thể thao (88) Nghệ thuật (23) Mối quan hệ con người (52) Giải thích món ăn (119)