🌟 불러들이다

  Động từ  

1. 불러서 안으로 들어오게 하다.

1. CHO GỌI VÀO: Gọi và làm cho đi vào trong.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 불러들인 기술자.
    The engineer called in.
  • 아들 내외를 불러들이다.
    Bring in a son and his wife.
  • 친구를 불러들이다.
    Get a friend.
  • 차례대로 불러들이다.
    Call in turn.
  • 집으로 불러들이다.
    Bring home.
  • 어머니는 문밖에 벌을 세워 두었던 딸아이를 불러들였다.
    The mother called in her daughter, who had been punished outside the door.
  • 사장은 해외 파견 근무를 갔던 김 부장을 서울로 불러들였다.
    The president called in kim, who had been on overseas duty, to seoul.
Từ trái nghĩa 불러내다: 불러서 밖으로 나오게 하다.

3. 국가의 사무를 집행하는 기관에서 명령해서 오게 하다.

3. TRIỆU TẬP: Cơ quan thi hành sự vụ của quốc gia ra lệnh và triệu đến.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 검찰로 불러들이다.
    Call the prosecution.
  • 대사관으로 불러들이다.
    Invite to the embassy.
  • 법원으로 불러들이다.
    Bring to court.
  • 청사에 불러들이다.
    Call in to the office building.
  • 본국에 불러들이다.
    Bring home.
  • 검사는 피의자를 검찰청으로 불러들여서 조사를 시작했다.
    The prosecutor called the suspect into the prosecutors' office and began an investigation.
  • 정부는 일본에 있던 외교관들을 급히 본국으로 불러들였다.
    The government rushed diplomats from japan home.
  • 무슨 일로 법원에서 우리를 불러들이는 거지?
    What brings us from the court for?
    글쎄, 일단 가 보면 알겠지.
    Well, you'll see once you get there.

4. 야구에서, 타자가 투수의 공을 쳐내서 주자를 홈으로 오게 하여 점수를 내다.

4. Trong bóng chày, cầu thủ đánh vào bóng rồi làm cho nó đi vào lỗ và giành điểm

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 불러들인 삼루 주자.
    Third base runner called in.
  • 불러들이려고 번트를 대다.
    Put up a bunt to call in.
  • 주자를 불러들이다.
    Call in runners.
  • 홈으로 불러들이다.
    Bring to the groove.
  • 모두 불러들이다.
    Call all together.
  • 우리 팀은 홈런으로 주자들을 불러들여서 이 점을 얻었다.
    Our team earned this point by bringing in runners with a home run.
  • 나는 구 회 말 안타로 삼루에 있던 주자를 홈으로 불러들였다.
    I homered the runner on third base with a hit in the bottom of the old inning.

2. 좋지 않은 일을 생기게 하다.

2. GÂY RA: Làm xuất hiện việc không tốt.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 불러들인 재앙.
    A disaster brought in.
  • 불행을 불러들이다.
    Bring misfortune.
  • 사고를 불러들이다.
    Accidental call.
  • 우환을 불러들이다.
    Call in the hail.
  • 재난을 불러들이다.
    Invite disaster.
  • 호기심에 시작했던 담배가 내 삶에 불행을 불러들이고 말았다.
    The cigarette that started with curiosity brought bad luck to my life.
  • 안전띠를 매지 않는 습관은 스스로 재앙을 불러들이는 행동이다.
    The habit of not wearing seat belts is the act of bringing disaster upon oneself.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 불러들이다 (불러드리다) 불러들이어 (불러드리어불러드리여) 불러들여 (불러드려) 불러들이니 (불러드리니)
📚 thể loại: Hoạt động xã hội  


🗣️ 불러들이다 @ Giải nghĩa

🗣️ 불러들이다 @ Ví dụ cụ thể

💕Start 불러들이다 🌾End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Diễn tả ngoại hình (97) Khí hậu (53) Du lịch (98) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Đời sống học đường (208) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Vấn đề xã hội (67) Chế độ xã hội (81) Khoa học và kĩ thuật (91) Chào hỏi (17) Ngôn luận (36) Cách nói thứ trong tuần (13) Tôn giáo (43) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Kinh tế-kinh doanh (273) Hẹn (4) Biểu diễn và thưởng thức (8) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Nói về lỗi lầm (28) Gọi điện thoại (15) Sinh hoạt nhà ở (159) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Giáo dục (151) Triết học, luân lí (86) Mua sắm (99) Giải thích món ăn (78) Mối quan hệ con người (255) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Sử dụng bệnh viện (204)