🌟 우연적 (偶然的)

Danh từ  

1. 마땅한 이유 없이 어쩌다가 일어나는 것.

1. TÍNH CHẤT NGẪU NHIÊN, TÍNH CHẤT TÌNH CỜ: Việc làm thế nào đó xảy ra mà không có lí do thích hợp.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 우연적인 만남.
    Coincidental encounter.
  • 우연적인 사건.
    Accidental events.
  • 우연적인 상황.
    Accidental circumstances.
  • 우연적으로 들어맞다.
    Coincidentally fits.
  • 우연적으로 발생하다.
    Occur accidentally.
  • 우연적으로 일어나다.
    Happen by chance.
  • 내가 연락이 끊겼던 친구와 다시 만나게 된 것은 우연적인 사건이었다.
    It was a coincidence that i was reunited with a friend i had lost contact with.
  • 가장 큰 문제는 우리가 미처 생각하지도 못한 곳에서 우연적으로 일어났다.
    The biggest problem happened by chance in a place we had never thought of.
  • 이번 전시회의 작품들은 어떤 주제로 만들어졌습니까?
    What are the themes of this exhibition?
    자세한 계획 없이 손이 가는 대로 만든 우연적인 모양의 조각들입니다.
    Coincidentally shaped pieces that are hand-held without detailed planning.
Từ trái nghĩa 필연적(必然的): 어떤 일의 결과나 사물의 관계가 반드시 그렇게 될 수밖에 없는 것.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 우연적 (우연적)
📚 Từ phái sinh: 우연(偶然): 마땅한 이유 없이 어쩌다가 일어난 일.

Start

End

Start

End

Start

End


Sinh hoạt nhà ở (159) Tìm đường (20) Lịch sử (92) Sự kiện gia đình (57) Thông tin địa lí (138) Tâm lí (191) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Luật (42) Nghệ thuật (23) Giải thích món ăn (78) Đời sống học đường (208) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Sinh hoạt trong ngày (11) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Ngôn ngữ (160) Diễn tả ngoại hình (97) Khoa học và kĩ thuật (91) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Thể thao (88) Mối quan hệ con người (255) Kiến trúc, xây dựng (43) Cách nói thời gian (82) Vấn đề môi trường (226) Yêu đương và kết hôn (19) Tôn giáo (43) Sức khỏe (155) Hẹn (4) Tình yêu và hôn nhân (28) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41)