🌟 지침서 (指針書)

Danh từ  

1. 어떤 일을 하는 방법이나 방향 등을 적어 놓은 책.

1. SÁCH HƯỚNG DẪN, BẢN CHỈ DẪN: Sách ghi lại phương pháp hay phương hướng của sự việc hay hành động nào đó v.v...

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 학습 지침서.
    Learning instructions.
  • 지침서가 마련되다.
    A guidebook is in place.
  • 지침서가 필요하다.
    Instructions are required.
  • 지침서를 내다.
    Submit instructions.
  • 지침서를 만들다.
    Make instructions.
  • 지침서를 배포하다.
    Distribute guidelines.
  • 지침서를 작성하다.
    Draw up guidelines.
  • 지침서대로 해당 원고의 교정 작업을 진행해 주세요.
    Please proceed with the calibration of the manuscript as per this instruction.
  • 박 선생님은 직접 글쓰기 지침서를 만들어 학생들을 가르치셨다.
    Mr. park made his own writing instructions and taught students.
  • 한국에 거주하는 외국인들을 위한 생활 지침서가 출간되어 큰 관심을 끌고 있다.
    Living guidelines for foreigners living in korea have been published, drawing keen attention.
  • 육아 지침서에 나와 있는 대로 했는데 아기가 울음을 안 멈춰요.
    I did what was written in the parenting instructions, and the baby wouldn't stop crying.
    아기의 상황에 따라 다를 수 있어요. 우선 열이 있는지 확인해 보세요.
    It depends on the baby's situation. first, check if you have a fever.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 지침서 (지침서)

Start

End

Start

End

Start

End


Chiêu đãi và viếng thăm (28) Sức khỏe (155) Tìm đường (20) Mối quan hệ con người (52) Sở thích (103) Kinh tế-kinh doanh (273) Sự kiện gia đình (57) Đời sống học đường (208) Diễn tả trang phục (110) Diễn tả tính cách (365) Mối quan hệ con người (255) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Xin lỗi (7) Nghệ thuật (76) Sinh hoạt nhà ở (159) Chính trị (149) Sử dụng bệnh viện (204) Gọi điện thoại (15) Mua sắm (99) Nói về lỗi lầm (28) Sử dụng cơ quan công cộng (thư viện) (6) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Lịch sử (92) Sinh hoạt công sở (197) Gọi món (132) Yêu đương và kết hôn (19) Hẹn (4) Cách nói ngày tháng (59) Khoa học và kĩ thuật (91) Luật (42)