🌟 미개척 (未開拓)

Danh từ  

1. 아직 개척하지 않음.

1. SỰ CHƯA KHAI PHÁ, SỰ CHƯA PHÁT TRIỂN: Việc vẫn chưa được khai phá, phát triển.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 미개척 분야.
    Unexplored field.
  • Google translate 미개척 상태.
    Unexplored state.
  • Google translate 미개척 지역.
    Unexplored area.
  • Google translate 미개척의 땅.
    Unexplored land.
  • Google translate 미개척으로 남다.
    Remain unexplored.
  • Google translate 청소년들은 미개척 분야에 색다르게 도전해 보는 것과 모험하는 것을 좋아한다.
    Adolescents like to challenge and venture differently in the untapped field.
  • Google translate 사장님은 남들은 감히 손대지 못하는 미개척 분야에 뛰어들어 승부를 내는 사람이었다.
    The boss was a man who jumped into an unexplored field where others dared not touch and won.
  • Google translate 너는 여자가 왜 군대에 가려고 하니?
    Why do you want a woman to join the army?
    Google translate 군대에는 여성들이 더 잘할 수 있는 미개척 분야가 많대요.
    There are many unexplored areas in the military where women can do better.

미개척: being unexplored,みかいたく【未開拓】,(n.) inexploré, inexploité,sin exploración,مغلق، غير مطوّر,нээгдээгүй, ашиглаагүй, хөгжөөгүй,sự chưa khai phá, sự chưa phát triển,การยังไม่ได้พัฒนา, การยังไม่ได้บุกเบิก,belum dieksploitasi, belum digali, belum dikembangkan,неразвитый; нецивилизованный; неразработанный,未开拓,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 미개척 (미ː개척) 미개척이 (미ː개처기) 미개척도 (미ː개척또) 미개척만 (미ː개청만)

Start

End

Start

End

Start

End


Triết học, luân lí (86) Sử dụng cơ quan công cộng (59) Hẹn (4) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Ngôn ngữ (160) Khoa học và kĩ thuật (91) Vấn đề xã hội (67) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Dáng vẻ bề ngoài (121) Văn hóa đại chúng (82) Thể thao (88) Khí hậu (53) Đời sống học đường (208) Ngôn luận (36) Biểu diễn và thưởng thức (8) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41) Mua sắm (99) Mối quan hệ con người (255) Sở thích (103) Sự khác biệt văn hóa (47) Chào hỏi (17) Sử dụng bệnh viện (204) Giáo dục (151) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Diễn tả ngoại hình (97) Sử dụng tiệm thuốc (10) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Thông tin địa lí (138)