🌟 성찰 (省察)

Danh từ  

1. 스스로를 반성하고 살핌.

1. SỰ TỰ SUY XÉT: Sự suy xét và tự hối cải.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 자아 성찰.
    Self-reflection.
  • Google translate 내적 성찰.
    Internal reflection.
  • Google translate 진지한 성찰.
    Serious reflection.
  • Google translate 성찰이 깊다.
    Deep reflection.
  • Google translate 성찰이 되다.
    Reflect.
  • Google translate 성찰이 부족하다.
    Lack of reflection.
  • Google translate 성찰이 없다.
    No reflection.
  • Google translate 성찰을 하다.
    Reflect.
  • Google translate 지성인에게 있어 중요한 것은 비판 의식과 성찰의 정신이다.
    What is important to an intelligent person is the spirit of critical consciousness and reflection.
  • Google translate 뼈를 깎는 자기 성찰을 통해서만 진정한 개혁을 이룰 수 있다.
    Only through bone-cutting self-reflection can real reform be achieved.
  • Google translate 민준이는 매일 밤 하루를 되돌아보며 자신에 대해 성찰을 한다.
    Min-jun looks back on his day every night and looks back on himself.

성찰: introspection; self-examination,せいさつ【省察】,examen de conscience, introspection, réflexion, réflexion sur soi-même,introspección,التأمل الذاتي,өөрийгөө ажиглах ажиглалт,sự tự suy xét,การใคร่ครวญ, การหวนคิด, การครุ่นคิด, การคิดทบทวน,instropeksi,самоанализ; самокритика,省察,反省,

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 성찰 (성찰)
📚 Từ phái sinh: 성찰하다(省察하다): 스스로를 반성하고 살피다. 성찰적: 지나간 일을 되돌아보며 반성하고 살피는. 또는 그런 것.

🗣️ 성찰 (省察) @ Ví dụ cụ thể

Start

End

Start

End


Diễn tả ngoại hình (97) Gọi điện thoại (15) Đời sống học đường (208) Mối quan hệ con người (255) Văn hóa đại chúng (82) Khí hậu (53) Luật (42) Tôn giáo (43) Giải thích món ăn (78) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Trao đổi thông tin cá nhân (46) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Nói về lỗi lầm (28) Chế độ xã hội (81) Kinh tế-kinh doanh (273) Sự kiện gia đình (57) Việc nhà (48) Tâm lí (191) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Sức khỏe (155) Ngôn ngữ (160) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Khoa học và kĩ thuật (91) Xem phim (105) Văn hóa đại chúng (52) Biểu diễn và thưởng thức (8) Vấn đề môi trường (226) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Yêu đương và kết hôn (19)