🌟 단편집 (短篇集)

Danh từ  

1. 단편 소설들을 모아서 만든 책.

1. TẬP TRUYỆN NGẮN: Cuốn sách tập hợp những truyện ngắn.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 단편집을 내다.
    Publish a collection of short stories.
  • 단편집을 사다.
    Buy a collection of short stories.
  • 단편집을 쓰다.
    Write short stories.
  • 단편집을 읽다.
    Read short stories.
  • 단편집을 출간하다.
    Publish a collection of short stories.
  • 단편집에 실리다.
    Be published in a collection of short stories.
  • 그는 기존에 자신이 발표했던 작품들을 모아 단편집을 냈다.
    He collected his previous works and published a collection of short stories.
  • 나는 장편 소설보다는 단편집에 실린 짧은 소설들을 더 좋아한다.
    I prefer short novels in short stories to full ones.
  • 이번에 내가 좋아하는 작가의 단편집이 나왔어.
    My favorite author's short story is out this time.
    누군데? 나도 읽어 보게 추천해 줘.
    Who is it? please recommend me to read it.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 단편집 (단ː편집) 단편집이 (단ː편지비) 단편집도 (단ː편집또) 단편집만 (단ː편짐만)

Start

End

Start

End

Start

End


Sinh hoạt nhà ở (159) Ngôn luận (36) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Giải thích món ăn (78) Diễn tả trang phục (110) Sinh hoạt trong ngày (11) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Sở thích (103) Đời sống học đường (208) Cuối tuần và kì nghỉ (47) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Thời tiết và mùa (101) Diễn tả vị trí (70) Tìm đường (20) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Mối quan hệ con người (52) Chào hỏi (17) Luật (42) So sánh văn hóa (78) Yêu đương và kết hôn (19) Vấn đề môi trường (226) Diễn tả ngoại hình (97) Tôn giáo (43) Biểu diễn và thưởng thức (8) Hẹn (4) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Giải thích món ăn (119) Xin lỗi (7)