🌟 절필 (絕筆)

Danh từ  

1. 죽기 전에 마지막으로 쓴 글이나 글씨.

1. DI BÚT, BÚT TÍCH: Bài viết hay nét chữ được viết lúc cuối cùng trước khi chết.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 고인의 절필.
    The dead man's best handwriting.
  • 아버지의 절필.
    Father's best handwriting.
  • 아버지가 남기고 간 절필을 보며 우리 형제는 눈물을 흘렸다.
    My brothers wept at the end of their father's pen.
  • 낡은 상자 속에서 나는 선생님이 생전에 쓴 절필을 발견했다.
    In an old box i found the teacher's best handwriting in his lifetime.

2. 다시는 글을 쓰지 않음.

2. SỰ GÁC BÚT: Việc không viết bài nữa.

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • 절필을 선언하다.
    Declare the best handwriting.
  • 절필을 하다.
    Make a desperate attempt.
  • 그는 신춘문예에 낙방하고 나서 절필을 심각하게 고민했다.
    After failing in the new year's literary contest, he seriously pondered his penmanship.
  • 유명 작가인 그가 느닷없이 절필을 선언해 문단에 파문이 일었다.
    The famous writer suddenly declared his penmanship, creating a stir in the literary world.
  • 나도 나이가 들었으니 이제는 절필을 하고 좀 쉴까 해.
    I'm old, too, so i'm thinking of finishing up and taking a break.
    너같이 훌륭한 작가가 글을 안 쓰면 독자들이 많이 실망할 거야.
    Readers will be very disappointed if a great writer like you doesn't write.

🗣️ Phát âm, Ứng dụng: 절필 (절필)
📚 Từ phái sinh: 절필하다(絕筆하다): 다시는 글을 쓰지 않다.

Start

End

Start

End


Dáng vẻ bề ngoài (121) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Thời tiết và mùa (101) Chế độ xã hội (81) Việc nhà (48) Sử dụng phương tiện giao thông (124) Mối quan hệ con người (52) Luật (42) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Sử dụng tiệm thuốc (10) Sức khỏe (155) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Khí hậu (53) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Xin lỗi (7) Sinh hoạt lúc nhàn rỗi (48) Giới thiệu (tự giới thiệu) (52) Diễn tả trang phục (110) Kinh tế-kinh doanh (273) Vấn đề xã hội (67) Tìm đường (20) Ngôn ngữ (160) So sánh văn hóa (78) Chính trị (149) Sử dụng cơ quan công cộng (bưu điện) (8) Cảm ơn (8) Diễn tả vị trí (70) Ngôn luận (36) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Giới thiệu (giới thiệu gia đình) (41)